Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 bài viết trong mục "audio"

[Audio} Học nhanh Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn đầy đủ trong 1 ngày

Bảng chữ cái tiếng hàn là nền móng. Nền móng có vững chắc thì căn nhà mới vĩ đâị được. Cùng hohohi học bảng chữ cái tiếng hàn hangul. Có phát âm, audio chuẩn
cơ bảnaudiodễ hiểuhiệu quả

Nguyên âm đơn gồm 7 chữ :

  • ㅏ :  Được phát âm là “a”.
  • ㅓ : Theo vùn miền có thể phiên âm 'o' ,'ơ'. Ở Hàn thường phiên âm 'o'
  • ㅗ:   Được phát âm là “ô”.
  • ㅡ :   Được phát âm là “ư”.
  • ㅣ:   Được phát âm là “i”.
  • ㅔ:  Được phát âm như “ê” trong tiếng Việt nhưng miệng mở rộng hơn một chút.
  • ㅐ : Được phát âm như “e”  đôi lúc nguyên âm này được đọc giống như “ê”.
  • Ghép với “ㅣ” :
  1. ㅣ + ㅏ = ㅑđọc là “ya”
  2. ㅣ + ㅓ = ㅕđọc là “yo”
  3. ㅣ + ㅗ = ㅛ đọc là “yô”
  4. ㅣ+ ㅜ = ㅠ đọc là “yu”
  5. ㅣ+ ㅔ = ㅖđọc là “yê”
  6. ㅣ + ㅐ = ㅒđọc là “ye”
  • Ghép với “ㅗ” hay “ㅜ”
  1. ㅗ + ㅏ = ㅘ đọc là “oa”
  2. ㅗ + ㅐ = ㅙ đọc là “oe”
  3. ㅜ + ㅓ = ㅝ đọc là “uơ”
  4. ㅜ + ㅣ = ㅟ đọc là “uy”
  5. ㅜ + ㅔ = ㅞ đọc là “uê”
  • Ghép với “ㅣ”:
  1. ㅡ + ㅣ = ㅢ đọc là “ưi/ê/I”
  2. ㅗ + ㅣ = ㅚ đọc là “uê”

[ Audio ] Học nhanh 21 Nguyên Âm tiếng hàn và 19 Phụ Âm tiếng hàn

Học nhanh 21 nguyên âm tiếng hàn và 19 phụ âm tiếng hàn. Trong bài có audio và ví dụ giúp bạn dễ dàng nhớ được chúng.
cơ bảndễ hiểuaudio

Nguyên âm tiếng hàn quốc bao gồm 21 nguyên âm, 10 nguyên âm đôi và 11 nguyên âm kép.

Phụ âm tiếng hàn quốc bao gồm 14 phụ âm đơn và 5 phụ âm kép.

Trong tiếng hàn có 10 nguyên âm đơn.

  1. : phát âm là "a"
  2. : phát âm là "ya"
  3. : phát âm là "o" hoặc "ơ" tùy vùng miền sẽ phát âm khác nhau. Thường giọng đọc là "o"
  4. : phát âm là "yo" hoặc "yơ"
  5. : phát âm là “ô”
  6. : phát âm “yô”.
  7. : phát âm là “u”, 
  8. : phát âm “yu”.
  9. : phát âm như “ư”
  10. ㅣ: phát âm như “i”
  11. ㅣ+ ㅓ = ㅐ: e 
  12. ㅣ + ㅐ = ㅒ: ye
  13. ㅣ+ ㅓ= ㅔ: ê
  14. ㅣ+ ㅔ = ㅖ: yê
  15. ㅡ + ㅣ = ㅢ : ưi,ê,i
  16. ㅗ + ㅣ = ㅚ : uê
  17. ㅗ + ㅏ = ㅘ : oa
  18. ㅗ + ㅐ = ㅙ : oe
  19. ㅜ + ㅓ = ㅝ : uơ (“uê”) 
  20. ㅜ + ㅣ = ㅟ : uy
  21. ㅜ + ㅔ = ㅞ : uê

Trong bài sẽ có file nghe giúp bạn luyện nói hiệu quả.

Phụ âm trong tiếng hàn bao gồm 19 kí tự. Tương ứng như sau : ㄱ,ㄷ,ㄴ,ㅁ,ㄹ,ㅂ,ㅅ,ㅇ,ㅈ,ㅊ,ㅋ,ㅌ,ㅍ,ㅎ,ㄲ,ㄸ,ㅃ,ㅆ,ㅉ

[ Audio ] Hướng dẫn Ngữ pháp Định Ngữ trong Tiếng Hàn

Định ngữ ltiếng hàn à thành phần bổ sung ý nghĩa cho danh từ tạo thành một cụm danh từ. Trong bài có bài tập và audio giúp bạn dễ nhớ kiến thức
cơ bẩnngữ phápdễ hiểuaudio

Định ngữ ltiếng hàn à thành phần bổ sung ý nghĩa cho danh từ tạo thành một cụm danh từ. Có 2 thành phần kết hợp với danh từ đề tạo thành định ngữ là :

Có 2 dạng định nghĩa tiếng hàn :

  1. Tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ A + 은/는 N
  2. Động từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ. Hiện tại V + 는 N | Quá khứ V + 은/ㄴ N | Tương lai V + 을/ㄹ N

[Audio] Bảng số đếm tiếng hàn - Dễ Hiểu

Giải thích chi tiết các loại số đếm trong tiếng hàn. Trong bài có audiio để bạn dễ dàng thành thục bảng số trong tiếng hàn.
cơ bảnaudio

Số đếm thuần hàn trong tiếng hàn :

하나 둘 셋 넷 다섯 여섯 육 여덣 아홉 열 열한 열두 스물 서른 마흔 쉰 예순 일흔 여든 아흔

Số hán hàn trong tiếng hàn :

일 이 삼 사 오 육 칠 팔 구 싶 십일 십이 이십 삼십 사십 오십 육십 칠십 팔십 구십

Tìm hiểu