Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 도시락
도시락
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hộp cơm
간편하게 음식을 담아서 가지고 다니는 그릇.
Đồ đựng thức ăn mang đi một cách đơn giản và tiện lợi.
2 : cơm hộp
밖에서 식사를 해결할 수 있도록 작은 그릇에 담아 온 음식.
Thức ăn chứa trong hộp nhỏ để có thể giải quyết việc ăn uống ở bên ngoài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
도시락 가져가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 깜빡 잊고 도시락을 안 가져가점심 시간 때 굶어야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서는 아들이 두고 간 점심 도시락학교에 가져다주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도시락 가져오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 도시락으로 게맛살과 햄, 단무지 등을 넣고 만든 김밥을 싸 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규의 도시락에는 항상 계란말이 반찬이 들어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일회용 도시락이 안 열리게 감싸느라고 다 써버렸는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 그늘지고 평평한 곳에 자리를 깔고 도시락 꺼내 점심을 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 사랑이 그득 담긴 도시락을 싸 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교에서 급식을 실시한 이후부터 학생들은 도시락을 가지고 다닐 필요가 없어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 도시락 :
    1. hộp cơm
    2. cơm hộp

Cách đọc từ vựng 도시락 : [도시락]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.