Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 횡포
횡포1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự bạo ngược, sự chuyên chế
제멋대로 굴며 매우 난폭함.
Việc hành xử theo ý mình và rất hung bạo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사장대기업횡포가만히 당하지 않고 신제품 개발했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
독재 정권횡포에도 관조적 태도 취하고 있는 청년은 많지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님, 독재자횡포고통 받던 난민들이 우리나라망명 요청을 한다면 반드시 받아 주어하나요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
독재자의 횡포에 굴복을 하지 말고 우리권리를 되찾읍시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조선 말기, 권력가들의 횡포백성들의 삶은 점점 어려워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀순자들은 독재자횡포에서 벗어나 자유보장되는 나라에서 새로운 삶을 살기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
독재자의 횡포에 맞서 싸워서 민주주의를 되찾아야 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동네에서 횡포를 부리던 깡패 두목경찰 잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날뛰며 횡포 부리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
식민지의 국민들은 내지 사람들의 횡포 속에서 삶의 터전을 잃어 가고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
포 - 暴
bão , bạo , bộc
광폭하다
hung bạo, thô bạo
난폭
sự hung hăng, sự bạo lực
난폭하다
hung hăng, bạo lực
자기
sự phó mặc số phận, sự phó thác cho số phận
자기하다
phó mặc số phận, phó thác cho số phận
sự độc ác, sự tàn độc
악하다
hung bạo, hung tợn, tàn ác
피폭
sự nhiễm tia phóng xạ
학성
Tính hung bạo, tính hung ác
폭행
sự bạo hành
폭행2
sự cưỡng ép quan hệ, sự hiếp dâm
성폭력
bạo lực tình dục
성폭행
sự cưỡng hiếp, sự hiếp dâm
성폭행하다
bạo lực tình dục
학하다
hung bạo, tàn bạo, hung tàn
폭거
hành vi hung bạo, hành vi hung tàn, hành vi tàn bạo
폭군
bạo chúa
폭군2
hung thần, bạo quân
폭도
nhóm côn đồ
폭동
sự bạo động
폭등
sự tăng vọt
폭락
sự sụt giảm mạnh
폭락2
sự suy giảm mạnh, sự giảm đáng kể
폭락하다
sụt giảm mạnh
폭락하다2
suy giảm mạnh, giảm đáng kể
폭력
bạo lực
폭력단
nhóm bạo lực, bọn côn đồ
폭력배
kẻ bạo lực, bọn bạo hành, bọn côn đồ
폭력범
tội bạo lực, tội phạm bạo lực
폭력적
tính bạo lực
폭력적
mang tính bạo lực
폭로
sự bộc lộ, sự hé lộ
폭로되다
bị hé lộ, bị lộ, bị bại lộ
폭로하다
bộc lộ, hé lộ
폭리
lợi nhuận kếch sù, khoản lãi bất chính kếch sù
폭발
sự bộc phát
폭발2
sự nở rộ, sự bùng phát, sự bùng nổ
폭발3
sự bùng phát
폭발되다
trở nên bộc phát, bị bột phát
폭발되다2
trở nên bùng phát, bị bùng nổ
폭발되다3
bị bùng phát, bị bùng nổ, bị nổ ra
폭발시키다2
làm bùng nổ, làm bùng phát
폭발시키다3
làm bùng nổ, châm ngòi gây ra
폭발적
tính bùng phát, tính bùng nổ, tính bộc phát
폭발적
mang tính bùng phát, mang tính bùng nổ
폭발하다
bùng phát, bùng lên
폭발하다2
bùng nổ, bùng phát, bùng lên
폭발하다3
bùng phát, bùng nổ, bộc phát
폭설
bão tuyết
폭식
sự ăn quá no, sự ăn uống vô độ
폭식하다
ăn uống vô độ, ăn vô tội vạ, ăn quá no
폭압
sự đàn áp, sự áp bức, sự cưỡng bức
폭압하다
đàn áp, áp bức, cưỡng bức
폭언
việc nói tục tằn, sự mắng chửi; lời mắng chửi, lời tục tằn thô bỉ
폭염
sự nóng bức, sự oi ả
폭우
trận mưa to, trận mưa lớn
폭음
sự quá chén, việc uống (rượu bia) vô độ, việc uống (rượu, bia) vô tội vạ
폭음하다
quá chén, uống rượu vô độ, uống rượu vô tội vạ
폭정
bạo chính
폭주
sự phóng nhanh vượt ẩu
폭주2
sự lỗi chương trình, sự hỏng hóc
폭주
trận mưa lớn
폭주2
sự dồn dập như mưa, sự tới tấp
폭주하다
phóng nhanh vượt ẩu, phóng như tên bắn, phóng như bay
폭주하다2
hỏng hóc, lỗi chương trình
폭주하다
đổ mưa lớn
폭주하다2
đến tới tấp, đến dồn dập như mưa
폭풍
gió bão, bão, giông bão
폭풍 경보
cảnh báo bão
폭풍우2
giông tố
폭행
sự bạo hành
폭행2
sự cưỡng ép quan hệ, sự hiếp dâm
폭행죄
tội bạo hành
폭행하다
bạo hành, gây bạo lực
폭행하다2
cưỡng dâm, hiếp dâm, cưỡng đoạt
sự bạo ngược, sự chuyên chế
하다
bạo ngược, chuyên chế
sự hung bạo, sự tàn bạo
하다
hung bạo, tàn bạo

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 횡포 :
    1. sự bạo ngược, sự chuyên chế

Cách đọc từ vựng 횡포 : [횡포]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.