Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 혼자
혼자2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một mình
다른 사람 없이.
Không có người khác.
2 : tự mình, tự một mình mình
다른 사람의 도움 없이 스스로.
Tự làm gì đó một mình mà không có sự giúp đỡ của người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 동생이 먹을 과자를 가로채어 몰래 혼자 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마솥 뚜껑너무 무거워서 혼자 들기 어려웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
혼자 조용히고 싶은데 동생 나를 가만 놔두지 않고 귀찮게 군다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
짐은 생각보다 가벼워 나 혼자서도 충분히수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 친한 친구세상을 떠난 뒤 매일 밤 가위에 눌려 한동안 혼자서 잠을 자지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 우리에게 간발의 틈도 주지 않고 혼자 계속해서 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
혼자 지내다 보니 빨리 결혼하고 싶다는 생각이 들어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대학생이 된 오빠혼자 여행하면고생많이 했는지 비쩍 마른 갈비가 되어 돌아왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
혼자 살고 있는 어머니연락이 감감한 자식들에게 서운한 마음이 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 혼자 :
    1. một mình
    2. tự mình, tự một mình mình

Cách đọc từ vựng 혼자 : [혼자]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.