Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 똑같이
똑같이
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách giống hệt, một cách y hệt
사물의 모양, 분량, 성질 등이 서로 조금도 다른 데가 없이.
Hình dạng, phân lượng, tính chất… của sự vật không có chỗ nào khác nhau dù chỉ một chút.
2 : một cách giống đặc, một cách giống hệt
사람의 외모, 태도, 행동 등이 닮아 아주 비슷하게.
Ngoại hình, thái độ, hành động của con người rất giống.
3 : một cách y như vậy, y hệt
새롭거나 특별한 것이 전혀 없이.
Hoàn toàn không có điều mới mẻ hay đặc biệt.
4 : cùng lúc
동시에. 또는 거의 같은 시간에.
Đồng thời. Hoặc trong một thời gian gần như nhau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사과 한 개를 반으로 똑같이 갈라서 동생과 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
똑같이 가르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정치가모든 사람들이 똑같이 행복하게 사는 세상을 만들겠다고 했어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 유명 가수들을 거의 똑같이 흉내 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내는 요리에 서툴러서 요리 책에 나온 대로 똑같이 고리하면요리를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 젊은이들은 모두 옷을 똑같이 입고 다녀.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 시험은 나에게 어려웠다. 다른 학생들에게도 똑같이 그러했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 돼지가 꿀꿀하는 것을 똑같이 흉내 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 동업을 해서 번 돈을 그와 똑같이 나누어 가졌기 때문 우리어떤 불만도 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
똑같이 나누어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 똑같이 :
    1. một cách giống hệt, một cách y hệt
    2. một cách giống đặc, một cách giống hệt
    3. một cách y như vậy, y hệt
    4. cùng lúc

Cách đọc từ vựng 똑같이 : [똑까치]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.