Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 느끼다
느끼다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nức nở, thổn thức
울음을 참아가며 서럽게 울다.
Kìm nén tiếng khóc rồi bật lên khóc một cách xót xa.
2 : hổn hển
숨을 가쁘게 몰아서 쉬다.
Thở dốc một cách khó nhọc.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 느낄,느끼겠습니다,느끼지 않,느끼시겠습니다,느껴요,느낍니다,느낍니까,느끼는데,느끼는,느낀데,느낄데,느끼고,느끼면,느끼며,느껴도,느낀다,느끼다,느끼게,느껴서,느껴야 한다,느껴야 합니다,느껴야 했습니다,느꼈다,느꼈습니다,느낍니다,느꼈고,느끼,느꼈,느껴,느낀,느껴라고 하셨다,느껴졌다,느껴지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 느끼다 :
    1. nức nở, thổn thức
    2. hổn hển

Cách đọc từ vựng 느끼다 : [느끼다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"