Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 부농
부농
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : phú nông
농사지을 땅을 많이 가지고 있어서 농사를 크게 짓고 수입이 많아 생활이 넉넉한 농가나 농민.
Nông dân hay nhà nông có nhiều đất làm nông nghiệp nên làm nông nghiệp qui mô lớn thu nhập nhiều và cuộc sống sinh hoạt dư giả.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
농부대규모 농지를 소유한 부농이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부농꿈꾸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부농이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부농늘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근방의 논은 모두 할아버지의 소유일 정도할아버지동네에서 이름난 부농이셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 유기농 사과를 재배하며 한 해에 십억 원이 넘는 돈을 버는 부농이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부농농사 지을 땅이 없는 가난한 농민들에게 논을 임대하기도 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
통계 조사 결과, 십 년 새에 빈농과 부농의 소득 격차가 더 커진으로 밝혀졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
부 - 富
phú
Tỉ phú
sức mạnh kinh tế quốc gia
đại phú, kẻ giàu to, đại gia
người giàu con gái
벼락
kẻ mới phất, nhà giàu mới nổi
sự giàu có
2
tài sản
sự cường thịnh, sự giàu mạnh
강하다
phú cường, giàu mạnh
nước giàu có, quốc phú, sự làm cho đất nước mạnh giàu
국강병
sự làm đất nước mạnh về quân sự giàu về của cải, quốc phú binh cường
sự phú quý
귀영화
sự phú quý vinh hoa
phú nông
sự giàu có, sự giàu sang
유층
tầng lớp giàu có
유하다
giàu có, giàu sang
giàu lại càng giàu
người giàu, người giàu có
2
người giàu (cái gì), người có nhiều (cái gì đó)
khu giàu có
하다2
béo, beo béo, phinh phính
phú hộ, người giàu sang
người giàu ngầm
sự làm giàu
gia tài khổng lồ, gia tài kếch xù
2
trọc phú
người mau phất, người giàu trong nháy mắt
하다
phong phú, dồi dào
một cách phong phú, một cách dồi dào

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 부농 :
    1. phú nông

Cách đọc từ vựng 부농 : [부ː농]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.