Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 스산하다
스산하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : ảm đạm, hiu quạnh
매우 어수선하고 쓸쓸하다.
Rất vắng lặng và buồn.
2 : u ám, lạnh lẽo
날씨가 흐리고 서늘하다.
Thời tiết âm u và lạnh.
3 : u uất, buồn nản
마음이 뒤숭숭하고 울적하다.
Tâm trạng rối bời và bực bội.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
캄캄한 시골길에서는 귀곡성 연상하게 하는 스산한 소리만 들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심정이 스산하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음이 스산하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스산하게 느껴지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 거리에 뒹구는 낙엽을 보니 마음이 스산했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쌀쌀한 날씨바람까지 불어 스산한 기분이 든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주위가 스산하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
들판이 스산하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
늦은 밤에 스산한 묘지 옆을 혼자 걷던 남자 오싹한 기운 느꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 스산하다 :
    1. ảm đạm, hiu quạnh
    2. u ám, lạnh lẽo
    3. u uất, buồn nản

Cách đọc từ vựng 스산하다 : [스산하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.