Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 매이다
Chủ đề : Thời gian
매이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được thắt, bị thắt
끈이나 줄 등이 풀어지지 않게 매듭이 만들어지다.
Dây hay sợi được thắt nút để không bị bung ra.
2 : bị buộc, bị cột
몸에 두르거나 감은 끈이나 줄 등이 잘 풀어지지 않게 묶이다.
Những thứ như dây hay sợi quấn hoặc cuộn quanh người được buộc để không dễ bị bung ra.
3 : bị trói
달아나지 못하도록 고정된 것에 끈이나 줄 등으로 묶이다.
Bị buộc bằng dây thừng hay dây vào cái cố định để không bỏ trốn được.
4 : bị treo, bị mắc
끈이나 줄 등으로 어떤 물체가 공중에 묶이다.
Vật thể nào đó được cột lên không trung bằng dây thừng hay dây...
5 : bị trói buộc, bị kìm giữ
자유롭게 생각하거나 행동할 수 없는 처지에 놓이다.
Bị đặt vào tình cảnh không thể suy nghĩ hay hành động một cách tự do.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
네, 매일 저녁마다 써요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성악가를 꿈꾸는 동생가곡집을 들으며 매일 성악 연습한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교가 집에서 가까이 있어 나는 매일 걸어서 통학했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 친한 친구세상을 떠난 뒤 매일 밤 가위에 눌려 한동안 혼자서 잠을 자지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
매일 밤 가위눌리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
매일 친구 집에 놀러 가서 그런지 친구 식구들은 나를 자기 가족처럼 대해 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마 뒤에 있을 합창 대회를 위해 나는 매일 저녁 학교에서 가창 연습을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무리 강매였다고는 하결국 내가 샀으니 누구 탓할 수도 없는 노릇이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 매이다 :
    1. được thắt, bị thắt
    2. bị buộc, bị cột
    3. bị trói
    4. bị treo, bị mắc
    5. bị trói buộc, bị kìm giữ

Cách đọc từ vựng 매이다 : [매이다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.