Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 부유하다
부유하다2
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : giàu có, giàu sang
살림이 아주 넉넉할 만큼 재물이 많다.
Của cải nhiều đến mức cuộc sống rất dư dả.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 부유한 가정에서 자라서 고생을 모른다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부유한 집안에서 태어나 이제껏 궁핍이란 걸 모르고 자라온 김 씨는 갑자기 찾아온 가난이 너무 고통스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 귀족신분으로 태어나 평생 부유하게 살았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 어린 시절 부유한 가정에서 넉넉히 생활하며 자랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 부유한 친구들에게 누추한 옷차림 들키고 싶지 않아서 못 본 척 돌아섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날에 도성 안은 주로 사대부 부유한 상인이 사는 곳이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어릴 때부터 부유하게 자란 그는 재력을 떵떵 뽐내며 돈을 흥청망청 쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부유한 집안에서 자란 민준이는 매사 여유롭고 자신감이 넘친다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부유한 가정에서 태어난 지수지금까지 유족물질생활을 누리며 살아왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
부 - 富
phú
Tỉ phú
sức mạnh kinh tế quốc gia
đại phú, kẻ giàu to, đại gia
người giàu con gái
벼락
kẻ mới phất, nhà giàu mới nổi
sự giàu có
2
tài sản
sự cường thịnh, sự giàu mạnh
강하다
phú cường, giàu mạnh
nước giàu có, quốc phú, sự làm cho đất nước mạnh giàu
국강병
sự làm đất nước mạnh về quân sự giàu về của cải, quốc phú binh cường
sự phú quý
귀영화
sự phú quý vinh hoa
phú nông
sự giàu có, sự giàu sang
유층
tầng lớp giàu có
유하다
giàu có, giàu sang
giàu lại càng giàu
người giàu, người giàu có
2
người giàu (cái gì), người có nhiều (cái gì đó)
khu giàu có
하다2
béo, beo béo, phinh phính
phú hộ, người giàu sang
người giàu ngầm
sự làm giàu
gia tài khổng lồ, gia tài kếch xù
2
trọc phú
người mau phất, người giàu trong nháy mắt
하다
phong phú, dồi dào
một cách phong phú, một cách dồi dào

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 부유하다 :
    1. giàu có, giàu sang

Cách đọc từ vựng 부유하다 : [부ː유하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.