Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 외유내강
외유내강1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngoại nhu nội cường, trong mạnh ngoài yếu
겉은 순하고 부드러워 보이지만 속은 곧고 굳셈.
Bên ngoài thì trông nhẹ nhàng mềm mại nhưng bên trong thì cứng rắn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
외유내강으로 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외유내강지니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외유내강아버지평소에는 온화하지만 한번 주장한 것은 절대 굽히지 않으신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 약해 보이는 겉모습 달리 포기 모르는 외유내강사람이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 剛
cang , cương
경하다
cứng rắn, kiên quyết
tính bền bỉ, tính kiên gan
độ bền, độ vững chắc
퍅하다
bướng bỉnh, khó tính, gàn bướng
하다
cứng, rắn, chắc
하다2
cứng cỏi, ương ngạnh
Geumgang-san, núi Geumgang (Kim Cương)
kim cương
외유내
ngoại nhu nội cường, trong mạnh ngoài yếu
유 - 柔
nhu
(sự) nhu mì, hiền lành
하다
nhu mì, hiền dịu, dịu dàng, ôn hòa, hiền lành
약하다
nhu nhược, nhút nhát
연성
tính mềm dẻo, tính linh hoạt
연하다
mềm dẻo, linh hoạt
연히
một cách mềm dẻo, một cách linh hoạt
내강
ngoại nhu nội cường, trong mạnh ngoài yếu
부단
sự mập mờ, sự lưỡng lự, sự ba phải, sự thiếu quyết đoán
부단하다
mập mờ, lưỡng lự, ba phải, thiếu quyết đoán
순하다
ngoan ngoãn, ngoan hiền
sự thoả hiệp, sự xoa dịu
되다
được xoa dịu, được hòa giải
chính sách hòa giải

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 외유내강 :
    1. ngoại nhu nội cường, trong mạnh ngoài yếu

Cách đọc từ vựng 외유내강 : [외ː유내강]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.