Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 요령
요령1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trọng tâm, ý chính
가장 중요하고 핵심이 되는 줄거리.
Tóm tắt trọng tâm và quan trọng nhất.
2 : yếu lĩnh
경험을 통해 얻은 이치나 방법.
Phương pháp hay logic thu nhận được thông qua kinh nghiệm.
3 : sự mưu mẹo làm ăn hời hợt, sự tìm mưu kế làm giả ăn thật
적당히 해 넘기려는 얕은 꾀.
Mưu mẹo nông cạn muốn làm vừa phải rồi chuyển giao.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리들은 다쳤을 때를 대비해 구급 요령 숙지하고 산에 올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기술적 요령만 있으면 얼마든지 다 할 수 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 공부하는 요령을 깨치고 난 뒤로 공부가 재미있어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공부도 공부 나름이지 요령 없이 공부열심히다고 성적이 오르지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지께서는 승규에게 세상 냉혹하요령 피워서는 안 된다고 당부하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 혼자서도 머리부터 발끝까지 때밀이를 하는 요령 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부에서는 유통 질서의 문란을 막기 위해 국산품 구별해 내는 요령광고 내보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
반들반들 요령 피우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 반들반들 요령만 피우는 아들을 매섭게 혼내셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
령 - 領
lãnh , lĩnh
điều lệ, quy tắc, phương châm
đại tá
대통
tổng thống
대통
tổng thống chế, chế độ tổng thống (presidential system)
대통 중심제
thể chế trung tâm là tổng thống (presidential system)
thủ lĩnh, cầm đầu
-
lãnh thổ, đất
부통
phó tổng thống
sự lĩnh, sự lãnh
thủ lĩnh
số tiền được lĩnh, số tiền được nhận
người lĩnh, người nhận
영지
lãnh địa
영토
lãnh thổ
영해
lãnh hải
총영사
tổng lãnh sự
영사관
Lãnh Sự Quán
영사
Lãnh Sự
thiếu tá
영공
không phận, vùng trời
영공
không phận, vùng trời
영사관
lãnh sự quán
영세
lễ rửa tội
영수증
hóa đơn, biên nhận
영역
lãnh thổ
영역2
lĩnh vực
영의정
tể tướng
trọng tâm, ý chính
2
yếu lĩnh
3
sự mưu mẹo làm ăn hời hợt, sự tìm mưu kế làm giả ăn thật
sự chiếm lĩnh, sự chiếm đóng
2
sự chiếm lĩnh, sự chiếm đóng
당하다
bị chiếm lĩnh, bị chiếm
당하다2
bị chiếm lĩnh, bị chiếm đóng, bị chiếm
되다
bị chiếm lĩnh, bị chiếm
되다2
bị chiếm lĩnh, bị chiếm đóng, bị chiếm
하다
chiếm lĩnh, chiếm đóng
하다2
chiếm lĩnh, chiếm cứ
trung tá
sự tham ô, sự biển thủ
되다
bị tham ô, bị biển thủ
하다
tham ô, biển thủ
영 - 領
lãnh , lĩnh
강령
điều lệ, quy tắc, phương châm
대령
đại tá
대통령
tổng thống
대통령제
tổng thống chế, chế độ tổng thống (presidential system)
대통령 중심제
thể chế trung tâm là tổng thống (presidential system)
두령
thủ lĩnh, cầm đầu
-령
lãnh thổ, đất
부통령
phó tổng thống
수령
sự lĩnh, sự lãnh
수령
thủ lĩnh
수령액
số tiền được lĩnh, số tiền được nhận
수령인
người lĩnh, người nhận
lãnh địa
lãnh thổ
lãnh hải
tổng lãnh sự
사관
Lãnh Sự Quán
Lãnh Sự
소령
thiếu tá
không phận, vùng trời
không phận, vùng trời
사관
lãnh sự quán
lễ rửa tội
수증
hóa đơn, biên nhận
lãnh thổ
2
lĩnh vực
의정
tể tướng
요령
trọng tâm, ý chính
요령2
yếu lĩnh
요령3
sự mưu mẹo làm ăn hời hợt, sự tìm mưu kế làm giả ăn thật
점령
sự chiếm lĩnh, sự chiếm đóng
점령2
sự chiếm lĩnh, sự chiếm đóng
점령당하다
bị chiếm lĩnh, bị chiếm
점령당하다2
bị chiếm lĩnh, bị chiếm đóng, bị chiếm
점령되다
bị chiếm lĩnh, bị chiếm
점령되다2
bị chiếm lĩnh, bị chiếm đóng, bị chiếm
점령하다
chiếm lĩnh, chiếm đóng
점령하다2
chiếm lĩnh, chiếm cứ
중령
trung tá
횡령
sự tham ô, sự biển thủ
횡령되다
bị tham ô, bị biển thủ
횡령하다
tham ô, biển thủ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 요령 :
    1. trọng tâm, ý chính
    2. yếu lĩnh
    3. sự mưu mẹo làm ăn hời hợt, sự tìm mưu kế làm giả ăn thật

Cách đọc từ vựng 요령 : [요령]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.