Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 설탕
설탕
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đường, đường kính
물에 잘 녹으며 음식의 단맛을 내는 데 쓰는 하얀 가루.
Bột màu trắng, dễ tan trong nước, dùng để tạo vị ngọt của thức ăn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
설탕의 가미는 커피쓴맛 줄이고 부드럽게 만들어 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
설탕이 가미되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
설탕타다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
설탕 녹이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
설탕넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 설탕이 잘 녹게 스푼으로 커피를 저었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 늘 커피설탕을 타서 마신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 설탕 대신 꿀을 감미료로 사용해 요리를 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
설탕타다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
설탕 녹이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
당 - 糖
đường
각설탕
đường viên
đường trong trái cây hay mật
đường, chất đường, chất ngọt
bệnh tiểu đường
뇨병
bệnh tiểu đường
độ ngọt
đường, đường hoá học, đường saccharide
thành phần đường, thành phần ngọt
의정
viên thuốc bọc đường
đồ ngọt, chất ngọt
2
chất ngọt
사탕발림
sự dùng lời đường mật, sự dùng lời ngon ngọt, sự dỗ dành
설탕
đường, đường kính
알사탕
kẹo viên, kẹo tròn
포도
đường nho, đường gluco
흑설탕
đường đen
백설탕
đường trắng
솜사탕
kẹo bông đường, kẹo bông
đường huyết, đường trong máu
설 - 雪
tuyết
đường viên
mưa tuyết, tuyết rơi
bão tuyết
lượng tuyết rơi
đại hàn
2
Đại tuyết
경보
cảnh báo bão tuyết
주의보
thông tin cảnh báo bão tuyết
만년
tuyết quanh năm
cảnh tuyết rơi, cảnh tuyết phủ
núi tuyết
상가상
trên tuyết dưới sương
악산
Seolaksan; núi Seolak
sự lấy lại danh dự đã mất, sự rửa nhục
욕전
trận đấu rửa nhục
đất phủ tuyết
2
vùng băng tuyết
đường, đường kính
한풍
gió tuyết lạnh
bông hoa tuyết
엄동
cơn lạnh tuyết đông giá rét
sự dọn tuyết
máy dọn tuyết
đường đen
tuyết trắng
공주
công chúa Bạch Tuyết
đường trắng
북풍한
gió tuyết phương Bắc
Tiểu tuyết
tuyết chất đống
lượng tuyết tích tụ, lượng tuyết chất đống
bão tuyết

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 설탕 :
    1. đường, đường kính

Cách đọc từ vựng 설탕 : [설탕]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.