Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 살림살이
살림살이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cuộc sống gia đình
한 가정을 이루어 살아가는 일.
Việc tạo dựng một gia đình và sinh sống.
2 : cuộc sống sinh hoạt
가정이나 국가의 경제적 형편.
Hoàn cảnh kinh tế của gia đình hay quốc gia.
3 : vật dụng gia đình
가정에서 쓰이는 온갖 물건.
Toàn bộ đồ vật được dùng trong gia đình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
홍수에 살림살이들이 다 떠내려가고 그릇 몇 개만 겨우 건졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살림살이 결딴내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 홧김물건 던져 살림살이를 결딴내고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하루 벌어 하루 먹고사는 그에게는 구차스러운 살림살이조차도 허락되지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가난했던 그 시절에는 궁핍한 살림살이아이장난감 하나주기 어려웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난 장마수해로 물에 젖은 살림살이가구를 밖으로 끌어내서 햇볕 말렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살림살이 남아나지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살림살이 늘어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 살림살이 :
    1. cuộc sống gia đình
    2. cuộc sống sinh hoạt
    3. vật dụng gia đình

Cách đọc từ vựng 살림살이 : [살림사리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.