Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 27 kết quả cho từ : 유하다
유하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : nhu mì
성격이 부드럽고 순하다.
Tính cách mềm mỏng và hiền lành.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
응, 신소재 개발 실험에서 발생한 유해한 가스 때문에 죽었다는 소문이 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가입을 유하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 동아리 가입을 권유하는 선배의 청을 못 이겨 문학 동아리에 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가호를 유하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간절히 유하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간절히 유하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과자에서 유해 물질검출되면서 정부과자 회사 대해 영업 정지 내리는 강경책을 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 군은 강력한 파괴력을 지닌 미사일 보유하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유해를 거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
유 - 柔
nhu
(sự) nhu mì, hiền lành
하다
nhu mì, hiền dịu, dịu dàng, ôn hòa, hiền lành
약하다
nhu nhược, nhút nhát
연성
tính mềm dẻo, tính linh hoạt
연하다
mềm dẻo, linh hoạt
연히
một cách mềm dẻo, một cách linh hoạt
내강
ngoại nhu nội cường, trong mạnh ngoài yếu
부단
sự mập mờ, sự lưỡng lự, sự ba phải, sự thiếu quyết đoán
부단하다
mập mờ, lưỡng lự, ba phải, thiếu quyết đoán
순하다
ngoan ngoãn, ngoan hiền
sự thoả hiệp, sự xoa dịu
되다
được xoa dịu, được hòa giải
chính sách hòa giải

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 유하다 :
    1. nhu mì

Cách đọc từ vựng 유하다 : [유하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.