Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 양보하다
양보하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nhượng bộ, nhường lại
다른 사람을 위해 자리나 물건 등을 내주거나 넘겨주다.
Đưa cho hay chuyển giao vị trí hay đồ vật… cho người khác.
2 : nhượng bộ, nhường
다른 사람을 위해 자기 자신의 이익을 포기하다.
Từ bỏ lợi ích của bản thân mình vì người khác.
3 : nhượng bộ, nhường
자신의 생각이나 주장을 굽혀 남의 의견을 따르다.
Gác lại suy nghĩ hay quan điểm của mình và theo ý kiến của người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
요즘은 지하철에서 노인에게 자리 양보하는 사람이 드물 만큼 세태 각박하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 지하철에서 노인에게 자리 양보하는 사람이 드물 만큼 세태 각박하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갓난애를 업은 아주머니버스에 오르자 한 학생이 앉아 있던 자리 양보했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 서로 양보하의견을 맞추는 것으로 회의결말을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양보하면 고만이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공양을 양보하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지만 공익을 위해서는 양보해야 할 때도 있는 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대중교통에서 노약자에게 자리 양보하는 것은 한국 고유관습이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
보 - 步
bộ
môn đi bộ, cuộc thi đi bộ
sự đi bộ, sự đi dạo, sự dạo bộ
tính nổi bật, tính độc tôn
mang tính nổi bật, mang tính độc tôn
nửa bước
bước
vỉa hè, hè phố
도블록
gạch khối, gạch lát vỉa hè
lính bộ binh
bước chân, bước, nhịp bước
2
nhịp độ
sự đi bộ nhanh, việc bước nhanh, bước nhanh
sự nhượng bộ, sự nhường lại
2
sự nhượng bộ
하다
nhượng bộ, nhường lại
하다2
nhượng bộ, nhường
오십
sự tương đương với nhau
진일
sự tiến bộ lên một bước
진일하다
tiến lên một bước
sơ bộ, bước đầu
người học việc, người mới vào nghề
sự bước đi, bước chân
2
sự đi bộ
2
sự bước đi
2
sự lui tới, sự vãng lai
하다2
lai vãng, lui tới
sự sải bước
2
sự tung hoành
sự chạy thành hàng
sự giậm chân tại chỗ, sự đình trệ
하다
giẫm chân tại chỗ, dừng lại ở mức
lính gác, lính canh
khoảng cách bước chân, sải chân
sự bộ hành
행기
xe tập đi
행자
kẻ bộ hành, người đi bộ
một bước
sự tiến bộ
2
sự tiến bộ
되다
trở nên tiến bộ, trở nên tiên tiến
tính tiến bộ, tính văn minh
mang tính tiến bộ, mang tính văn minh
하다
tiến bộ, tiên tiến
하다
tiến bộ, văn minh
sự thoái lui, sự rút lui
2
sự thoái trào, sự suy vi, sự suy tàn, sự sa sút
하다
thoái lui, rút lui
하다2
thoái trào, suy vi, suy tàn, sa sút
횡단
đường dành cho người đi bộ
양 - 讓
nhượng
sự khiêm nhường, sự nhũn nhặn
하다
khiêm nhường, nhũn nhặn
미분
chưa bán, nhà (căn hộ chung cư) chưa bán
sự từ chối, sự nhượng bộ
하다
khước từ, từ chối, nhượng bộ
sự chuyển nhượng, sự sang nhượng
도되다
được chuyển nhượng, được sang nhượng
도성
tính chuyển nhượng, tính chất sang nhượng
도세
thuế chuyển nhượng, thuế sang nhượng
도하다
chuyển nhượng, sang nhượng
sự nhượng bộ, sự nhường lại
2
sự nhượng bộ
보하다
nhượng bộ, nhường lại
보하다2
nhượng bộ, nhường
sự chia phần, sự phân chia
2
sự phân lô, sự phân ra bán
giá phân lô, giá phân ra bán
되다
được phân chia
되다2
được phân lô ra bán
하다
chia phần, phân chia
하다2
chia ra, phân ra bán
sự chuyển nhượng, sự chuyển giao
되다
được chuyển nhượng, được chuyển giao
하다
chuyển nhượng, chuyển giao

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 양보하다 :
    1. nhượng bộ, nhường lại
    2. nhượng bộ, nhường
    3. nhượng bộ, nhường

Cách đọc từ vựng 양보하다 : [양ː보하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.