Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 다시
다시1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : lại
같은 말이나 행동을 반복해서 또.
Lập đi lập lại cùng lời nói hay hành động.
2 : lại
방법이나 목표 등을 바꿔서 새로이.
Thay đổi phương pháp hay mục tiêu một cách mới mẻ.
3 : lại
하다가 멈춘 것을 이어서.
Tiếp nối cái đang làm thì ngừng.
4 : lại
다음에 또.
Tiếp diễn sau đó.
5 : lại
이전 상태로 또.
Tiếp diễn trở về trạng thái trước đây.
6 : lại
처음부터 새롭게.
Một cách mới mẻ từ đầu
7 : lại, thêm nữa
앞으로 더.
Sau này hơn nữa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
코로나19 확진자가 246명 더 늘었습니다. 이틀 만에 다시 200명을 넘어선 것입니다.
Số lượng người nhiễm corona 19 được xác nhận đã tăng lên 246. Nó đã hơn 200, một lần nữa trong hai ngày.
그럼 회사 가까이 와서 다시 연락 줘. 그때 내가 나갈게.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 엄마 몰래 가만가만히으로 들어오더니 돈을 가지고 다시으로 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 눈에 고인 눈물을 닦고 다시 가벼운 목소리이야기를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적금원금이자를 가산해서 다시 이자를 주는 적금이야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가석방된 사람문제를 일으켜 다시 수감되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물에 가시고 다시 보관하도록 하자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 소리 지르며 가위에서 깨어났지만 무서워서 다시 잠들지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아니요. 내일부터는 가을보리 씨를 뿌리다시 밭에 나가야 해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마 전에 이혼한유명 배우가 다시 가정 법원에 갔다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 다시 :
    1. lại
    2. lại
    3. lại
    4. lại
    5. lại
    6. lại
    7. lại, thêm nữa

Cách đọc từ vựng 다시 : [다시]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.