Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 흐드러지다
흐드러지다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : xum xuê rực rỡ, (nở) rộ, (nở) tưng bừng
매우 탐스럽거나 한창 싱싱하게 우거져 있다.
Rất bắt mắt hoặc um tùm một cách thật mơn mởn.
2 : hết ý, hết cỡ
매우 흐뭇하거나 많아서 넉넉하다.
Đầy đủ vì nhiều hoặc rất mãn nguyện.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
친구들은 흐드러지게개나리 사이에 서서 사진을 찍었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 들길에 서서 들에 흐드러지게들꽃들을 바라보고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기차가 한적한 시골길로 접어들자 창밖 흐드러지게들꽃들이 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄에 제주도를 찾으면 들녘 흐드러지게유채 꽃을 볼 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보랏빛 등나무 꽃이 흐드러지게 피어 봄 향기 전한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
흐드러지게 만발한 벚꽃을 보면서 걷고 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄이 절정 이르만산에는 녹음이 싹트고 봄꽃 흐드러지게 피었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그곳에는 갖가지 빛깔무궁화 흐드러지게 피어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 마당 가장자리 흐드러지게수국보고 감탄을 금치 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 흐드러지다 :
    1. xum xuê rực rỡ, nở rộ, nở tưng bừng
    2. hết ý, hết cỡ

Cách đọc từ vựng 흐드러지다 : [흐드러지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.