Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 성악
성악1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thanh nhạc
가곡이나 오페라 등과 같이 사람의 목소리로 하는 음악.
Âm nhạc thể hiện bằng giọng độc xướng hoặc hợp ca.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
무대에 선 성악 우아한 목소리가곡을 부르기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대학에서 서양 가곡 전공한 삼촌은 지성악가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유명 성악들이 부른 한국 가곡을 모아 한 권의 가곡집으로 발매했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성악가를 꿈꾸는 동생가곡집을 들으며 매일 성악 연습한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님, 제 특기 살려서 성악 공부를 해 볼까 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인기 성악가 일억 원이 넘는 개런티를 받고 무대에 올라 화제가 되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성악가는 자신의 건재를 과시하듯 열정적으로 노래했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 성악로서의 활동을 접고 음악 교육가가 되고자 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인간의 본성 악한 것이라고 규정을 내리학설성악라고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고전 음악악기 연주하는 음악기악인간목소리로 하는 음악성악으로 나눌 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
성 - 聲
thanh
giọng giả
2
âm the thé, giọng the thé
sự lớn tiếng, cao giọng
방가
tiếng hò hát lớn
Gokseong; tiếng khóc than, tiếng kêu gào
âm thanh lạ, âm thanh kỳ quái
tiếng kêu khe khẽ
귀곡
tiếng quỷ khóc
금속
tiếng kim loại (va)
통곡
việc gào khóc
danh tính
sự vô thanh, sự không có tiếng, sự không có âm thanh
영화
phim không tiếng
chất giọng đẹp, giọng nói hay
sự phát ra âm thanh, âm thanh
기관
cơ quan phát âm
되다
được phát âm
dây thanh âm
대모사
sự bắt chước giọng nói, sự bắt chước âm thanh
âm lượng của giọng nói
sự thông báo, sự công bố
명서
bản tuyên ngôn
명하다
tuyên bố, lên tiếng
sự oán trách
từ tượng thanh
âm đầu
tiếng súng
tiếng đại bác, tiếng đạn pháo, tiếng trọng pháo
sự đồng thanh hô vang, sự cùng hô tô
cái loa, loa phóng thanh
tiếng gào thét, tiếng la ó
sự hô vang, sự hò hét
환호
tiếng hoan hô
tiếng sấm
thời kỳ vỡ giọng
thanh nhạc
diễn viên lồng tiếng
sự trợ giúp
thanh điệu, dấu
sự lên án, sự phê bình
토하다
lên án, phê bình
아우
tiếng hò hét, tiếng reo hò
giọng, tiếng
âm hữu thanh
giọng tự nhiên
âm thanh
언어
ngôn ngữ âm thanh
이구동
sự đồng thanh
âm cuối
âm giữa
tiếng than thở
2
tiếng thán phục
악 - 樂
lạc , nhạc , nhạo
경음
nhạc nhẹ
고락
sự sướng khổ, nỗi vui buồn
고전 음
nhạc cổ điển
nhạc khí hơi, nhạc cụ hơi
nhạc cụ ống (như kèn, sáo)
관현
nhạc giao hưởng, nhạc thính phòng
관현
ban nhạc, dàn nhạc
gukak; quốc nhạc của Hàn Quốc
gukakgi; nhạc cụ quốc nhạc
quân nhạc
đội quân nhạc, đơn vị quân nhạc
극락
chốn cực lạc
극락2
cực lạc
극락세계
thế giới cực lạc
nhạc khí
bài nhạc khí
대중오락
loại hình giải trí đại chúng
대중음
âm nhạc đại chúng
동고동락
sự đồng cam cộng khổ
동고동락하다
đồng cam cộng khổ
리듬
nhạc cụ nhịp điệu
목관
nhạc cụ thuộc bộ hơi
민속 음
âm nhạc dân gian
식도락
sự phàm ăn
식도락가
người phàm ăn
bản nhạc
2
nốt nhạc
nhạc cụ
기점
cửa hàng nhạc cụ
ban nhạc, dàn nhạc
2
đoàn nhạc kịch
bản nhạc
nhạc sĩ
ý tưởng âm nhạc, ý tưởng sáng tác
안락
(sự) an lạc, an vui
안락사
cái chết nhân đạo
안락의자
ghế ngồi thư giãn
안락하다
an lạc, yên vui
오락
môn giải trí
오락물
đồ chơi
오락물2
chương trình trò chơi giải trí
오락성
tính giải trí
오락실
phòng chơi game, phòng giải trí
âm nhạc
nhạc sĩ, nhà hoạt động âm nhạc
tính chất âm nhạc, tính nhạc điệu
2
tính nhạc, năng khiếu âm nhạc
tính âm nhạc
mang tính âm nhạc
lễ hội âm nhạc
nhạc hội, chương trình âm nhạc
전자오락
giải trí điện tử
전자오락실
phòng giải trí điện tử
쾌락
sự khoái lạc, niềm vui sướng
nhạc cụ gõ
행락
sự vui chơi
행락객
khách tham quan
환락
sự hoan lạc, sự vui thú, sự khoái lạc
환락가
phố ăn chơi
환락하다
hoan lạc, vui thú, khoái lạc
희희낙락
sự vui tươi, sự vui thích
희희낙락거리다
vui sướng, sung sướng
희희낙락대다
vui sướng, vui thích
희희낙락하다
vui thích, vui sướng
교향
nhạc giao hưởng
교향
dàn nhạc giao hưởng
교회 음
nhạc nhà thờ
sự vui thú, niềm vui
낙관
sự lạc quan
낙관2
sự lạc quan
낙관론
luận điểm lạc quan, quan điểm lạc quan
낙관론자
người lạc quan
낙관적
niềm lạc quan
낙관적2
sự lạc quan
낙관적
mang tính lạc quan
낙관적2
có tính lạc quan
낙관주의
chủ nghĩa lạc quan
낙관하다
lạc quan, yêu đời
낙승
sự chiến thắng dễ dàng
낙승하다
thắng áp đảo
낙원
thiên đường, cõi cực lạc
낙천적
sự lạc quan
낙천적
có tính lạc quan
낙천주의
chủ nghĩa lạc quan
Nongak; nông nhạc
Nongakdae; đoàn hát nông nhạc
복락
sự yên vui
thanh nhạc
실내
dàn nhạc thính phòng
위락
vui chơi giải trí
종묘
Jongmyoak; nhạc tế Tông Miếu
종묘 제례
Jongmyo jeryeak; nhạc tế Chong-myo
Phungak; phong nhạc
향락
sự hưởng lạc.
향락
sự hưởng lạc.
향락적
tính hưởng thụ
향락적
mang tính hưởng thụ
현대 음
âm nhạc hiện đại
nhạc dây
nhạc cụ dây
희로애락
hỉ nộ ai lạc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 성악 :
    1. thanh nhạc

Cách đọc từ vựng 성악 : [성악]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.