Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 궁궐
궁궐
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cung điện, cung đình, cung vua
한 나라의 임금이 사는 집.
Nhà nơi vua của một nước sống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
왕은 전쟁 피해 궁궐을 떠나 잠시 산성에서 거처하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궁궐에서 검무를 추는 자가 썼던 것으로 알려져 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부가 궁궐을 공개해 일반 시민들도 궁에 가 볼 수 있게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영의정은 관복을 갖추고 궁궐 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구중궁궐여인들은 외부 세계와의 접촉 끊긴 억압된 삶 속에서 숨죽이고 살았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령은 현 대통령에게 구중궁궐과 같은 집에서 나와 국민 소통할 것을 충고했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구중궁궐살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구중궁궐둘러싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
임금은 구중궁궐에 갇혀 민심흐름 놓치지 않기 위해 직접 백성들을 만나는 시간을 가졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궁궐살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
궁 - 宮
cung
경복
Gyeongbok-gung, cung Cảnh Phúc
경희
Gyeonghui-gung; cung Khánh Hi
cố cung, cung điện cổ
구중
lâu đài cung cấm, cung cấm
cung, cung điện
cung điện, cung đình, cung vua
cung nữ
cung điện
cung đình
trong cung
Gungche; chữ viết của cung nữ
cung hợp, cung số
덕수
Deoksugung; Cung Đức Thọ
thái tử, hoàng tử
2
Donggung; Đông cung
mê cung
2
mê hồn trận
biệt cung
2
biệt cung
long cung
창경
Changgyeonggung; cung Changgyeong
창덕
Changdeokgung; cung Changdeok
sự hồi cung
hoàng cung
hợp nhau trong quan hệ chăn gối
tử cung
찰떡
sự đẹp đôi như đôi sam, sự đẹp đôi
찰떡2
sự tâm đầu ý hợp
hậu cung
2
hậu cung
궐 - 闕
khuyết , quyết
구중궁
lâu đài cung cấm, cung cấm
cung điện, cung đình, cung vua
trong cung
cung điện
선거
cuộc bầu cử bổ sung

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 궁궐 :
    1. cung điện, cung đình, cung vua

Cách đọc từ vựng 궁궐 : [궁궐]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.