Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 오보
오보
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự thông báo sai, bản thông báo sai
사건이나 소식을 사실과 다르게 잘못 전하여 알려 줌. 또는 그 사건이나 소식.
Việc cho biết sự kiện hay tin tức sai khác với sự thật. Hoặc sự kiện hay tin tức như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이번에 들으실 곡은 플루트클라리넷, 오보 구성된 관악 합주입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오보가 남발되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오보를 남발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어디선가 바이올린, 첼로, 오보가 이루는 삼중주아름다운 소리 들려왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실내악단에는 두 명의 바이올리니트와 한 명의 오보 연주자가 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오보판명되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오보로 밝혀지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사 합병한다기사오보로 밝혀졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오보를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
보 - 報
báo
건조 주의
bản tin dự báo thời tiết khô
결초
sự báo ơn muộn màng
경계경
cảnh báo cảnh giác
sự cảnh báo
máy báo động
tiếng báo động
장치
thiết bị cảnh báo
công báo, thông tin chính phủ
cơ quan công báo, cơ quan ngôn luận chính phủ
공습경
còi báo động tấn công
sự cấp báo, sự thông báo gấp
기상 특
bản tin thời tiết đặc biệt
대설 경
cảnh báo bão tuyết
대설 주의
thông tin cảnh báo bão tuyết
대자
tấm áp phích, tờ quảng cáo tường
sự không công, sự không thù lao
문헌 정
khoa học thư viện
việc báo cáo
2
(bản) báo cáo
고되다
được báo cáo
고서
bản báo cáo
sự báo đáp, sự đền ơn đáp nghĩa
답하다
báo đáp, đền ơn, trả ơn
sự đưa tin, sự đăng tin, tin bài
도국
cục truyền thông
도되다
được đưa tin, được đăng tin
도진
tổ phóng viên tin tức
도하다
đưa tin, đăng tin
sự báo thù, sự phục thù, sự trả thù
복하다
báo thù, phục thù, trả thù
sự trả lại
2
sự đền đáp, sự trả công, sự đền ơn
상금
thù lao, tiền thưởng
상금2
tiền hậu tạ, tiền trả ơn
상되다
được trả lại, được hoàn trả
상되다2
được đền đáp, được đền bù, được trả công
상하다
đền bù, bồi thường
sự đền ơn, sự báo đáp ân nghĩa, sự trả ơn
2
tiền công, vật trả công
sự báo ân
장금
tiền đền bù
tin buồn, tin dữ
bản tin công ty
bản tin nhanh, việc thông báo nhanh
sự dự báo, bản dự báo
되다
được dự báo
sự thông báo sai, bản thông báo sai
sự ứng báo, sự quả báo
thông tin
2
thông tin, dữ liệu
검색
sự tìm kiếm thông tin
교환
sự trao đổi thông tin
기관
cơ quan tình báo
mạng thông tin
산업
công nghệ thông tin
tình báo, đặc vụ
tạp chí chuyên đề, chuyên san
bồ thông tin, chuyên gia thông tin
sự thông tin hóa
화 사회
xã hội thông tin hóa
sự tình báo, sự gián điệp, tin tình báo
mạng tình báo, mạng gián điệp
cuộc chiến tình báo, cuộc chiến gián điệp
việc thông báo
되다
được thông báo
tạp chí chuyên ngành
2
báo trường, tạp chí của trường, bản tin trường
tòa soạn báo trường, nhóm báo của trường
bản vẽ, tập ảnh
화재경
còi báo hoả hoạn
tạp chí hội
교통 정
thông tin giao thông
tin mừng, tin vui
bích báo, báo tường
bảng báo tường, bảng bích báo
báo ân, báo ơn
생활 정
tờ thông tin đời sống
việc điểm báo thời gian, việc báo giờ
2
thời báo
인과응
nhân quả ứng báo
일기 예
dự báo thời tiết
적색경
báo động đỏ
điện báo
전봇대
cột điện
전봇대2
cây cột điện
sự báo tin
người báo tin
주의
bản tin thời tiết đặc biệt
중간
báo cáo giữa kì
tin đặc biệt, thông báo đặc biệt, sự kiện đặc biệt
폭풍 경
cảnh báo bão
한파 주의
dự báo đợt lạnh, dự báo đợt rét
호우 경
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
호우 주의
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
sự quảng bá, thông tin quảng bá
đồ quảng bá, vật quảng bá
cuộc chiến quảng bá
하다
quảng bá, tuyên truyền
오 - 誤
ngộ
lỗi lầm, sai sót, khuyết điểm
sự viết sai, lỗi viết nhầm, chỗ viết sai
sự giải đáp sai, lời đáp sai, câu trả lời sai
sự chỉ đạo sai, sự hướng đạo sai
도되다
trở nên sai trái, bị hướng đạo sai
도하다
hướng đạo sai, chỉ đạo sai, dẫn dắt sai
Sự đọc nhầm, sự đọc sai
sai lầm
2
lỗi, sai
2
lỗi máy tính, sai hỏng của máy tính
sự bắn nhầm, sự bắn sai
2
sự lỡ lời, sự khiếm nhã
sự thông báo sai, bản thông báo sai
sự tính nhầm, lỗi tính toán
2
sự tính toán sai lầm, tính toán sai lầm
xử sai, phán sai, kết luận sai
sự dịch lỗi, lỗi dịch
역되다
bị dịch lỗi
sự dùng sai, sự lạm dụng
용되다
bị dùng sai, bị lạm dụng
용하다
dùng sai, lạm dụng
sự ngộ nhận, sự lầm lạc, sự lầm đường lạc lối
인되다
bị ngộ nhận, bị lầm lạc, bị lầm đường lạc lối
인하다
ngộ nhận, lầm lạc, lầm đường lạc lối
sự ngoại tình, sự thông dâm, sự dan díu
입쟁이
kẻ phụ tình, kẻ ngoại tình, kẻ thông dâm
chữ sai
2
sự in sai, sự in lỗi
sự chuẩn đoán nhầm
진하다
chuẩn đoán nhầm
sai số
2
sai sót, thiếu sót
sự gõ sai chữ, chữ sai
sự phán đoán sai lầm
판하다
đoán sai, đoán lệch
sự hiểu lầm, sự hiểu sai
해되다
bị hiểu lầm, bị hiểu nhầm
해하다
hiểu lầm, hiểu nhầm
표기
Lỗi chính tả
시대착
sự lỗi thời, sự lạc hậu, sự tụt hậu
시대착
tính chất lỗi thời, tính chất lạc hậu, tính chất tụt hậu
시대착
mang tính lỗi thời, mang tính lạc hậu, mang tính tụt hậu
시행착
sự thử nghiệm
sự sai lầm, sự nhầm lẫn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 오보 :
    1. sự thông báo sai, bản thông báo sai

Cách đọc từ vựng 오보 : [오ː보]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.