Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 아까
Chủ đề : Thời gian
아까2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : lúc nãy, vừa mới đây
조금 전에.
Trước đây một chút.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아까 먹은 음식 이상했는지 자꾸 배에 가스차고 답답했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너, 아까부터 느꼈는데 말에 가시가 있는 것 같다?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 좁은 길은 아까 그 큰 길의 가지라고수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 지금 아까 도서관에서 주운 책을 갖고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아까까지는 바다였던 곳이 이렇게 광활한 갯벌이 되다니, 신기하지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 멀미가 나서 아까은 것을 다 게웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아까 너무 흥분을 해서 저도 모르게 큰소리를 내고 말았습니다. 죄송합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아까다가 다쳤어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아까 어떤 애가 지하철에서 마구 뛰어다니라고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그동안 쏟은 공력이 아까워서 끝까지 공부 포기하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 아까 :
    1. lúc nãy, vừa mới đây

Cách đọc từ vựng 아까 : [아까]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.