Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 동네
동네
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : làng xóm, thôn xóm, khu phố
사람들이 생활하는 여러 집이 모여 있는 곳.
Nơi tập hợp nhiều nhà cửa sinh sống của con người.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준이는 온 동네를 돌아다니면서 온갖 일에 참견해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 우리 동네에서 연달아 화재 일어나 주민들의 불안감을 가중했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 갑부들만 모여 사는 동네에서 으리으리한 저택들을 보고는 입이 떡 벌어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네 체육관에서는 주민들을 위해 한 달간 수영 강습회를 열었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동네재개발이 결정되면서 주민들에게는 다른 지역으로이주가 강제되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영감성질이 강퍅해 동네 사람들은 그와 어울리기를 꺼려했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네하천강폭이 좁아 큰 비가 내리강물 넘친다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네뉴스에 나왔다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
동 - 洞
đỗng , động
bỏ hoang, bỏ trống
-
hang, động
phường
2
phường
hang động
làng xóm, thôn xóm, khu phố
네방네
cả khu vực, mọi khu vực
네북
cái trống làng
thôn làng, thôn xóm
dân trong phường
사무소
ủy ban phường
trưởng phường, trưởng xã
통달
sự thông báo
통달2
sự thông hiểu, sự am tường, sự thông thạo
통찰력
khả năng thấu suốt, khả năng thấu tỏ, khả năng nắm rõ
xóm núi nghèo
통찰
sự thấu suốt
통찰력
khả năng thấu suốt, khả năng thấu tỏ, khả năng nắm rõ
통찰하다
thấu suốt, nhìn thấu
một xóm, một khu phố

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 동네 :
    1. làng xóm, thôn xóm, khu phố

Cách đọc từ vựng 동네 : [동ː네]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.