Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 살림
살림
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cuộc sống
한 가정을 이루어 살아가는 일.
Việc tạo lập một gia đình và sinh sống.
2 : đời sống
가정 혹은 국가의 경제적 형편.
Tình hình kinh tế của gia đình hay quốc gia.
3 : đồ gia dụng
가정에서 쓰이는 온갖 물건.
Tất cả đồ đạc được dùng trong gia đình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어렸을 때에는 집안 살림을 하는 것이 힘든 일이라는 것을 가맣게 몰랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시어머니는 어려운 살림에도 용돈 챙겨며느리 가상하 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직장 생활 하시면서 어떻게 살림을 다 하세요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 살림 필요한 모든 가정용품새로 구입했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노름꾼의 잦은 노름 인해 얼마 안 되는 살림모두 거덜나 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살림거들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆집 남편직접 청소설거지를 하면서 아내살림을 거들어 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
홍수에 살림살이들이 다 떠내려가고 그릇 몇 개만 겨우 건졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 결혼대지 사십오 평에 건평 이십 평짜리 집에서 신혼 살림을 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 살림 :
    1. cuộc sống
    2. đời sống
    3. đồ gia dụng

Cách đọc từ vựng 살림 : [살림]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.