Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 지나가다
지나가다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đi qua, qua
시간이 가서 어떤 시기가 끝나다.
Thời kì nào đó kết thúc vì hết thời gian.
2 : qua
어떤 일이나 사건이 끝나다.
Công việc hay sự kiện nào đó kết thúc.
3 : lướt qua, thoảng qua, thoáng qua
말을 특별한 의미 없이 하다.
Nói một cách không có ý nghĩa đặc biệt.
4 : bỏ qua
어떤 일을 문제로 만들지 않다.
Không làm cho việc nào đó thành vấn đề.
5 : đi qua
어떤 곳을 통과하여 가다.
Đi xuyên qua chỗ nào đó.
6 : đi ngang qua
어떤 대상의 주위를 지나쳐 가다.
Đi lướt qua xung quanh đối tượng nào đó.
7 : qua, tạnh; ngừng
바람이 불거나 비가 오다가 그치다.
Gió ngừng thổi hay mưa ngừng rơi.
8 : thoáng qua
어떤 표정이나 생각 등이 갑자기 나타났다가 사라지다.
Vẻ mặt hay suy nghĩ... nào đó bỗng nhiên xuất hiện và biến mất.
9 : bỏ quên, bỏ sót
어떤 일을 하지 않고 넘어가다.
Không làm việc nào đó và bỏ qua.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
멀리 배 한 척이 지나가파도가 가볍게 일렁였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시밭길을 지나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심마니는 가시밭길을 헤치고 지나가 그 너머에 있던 귀한 산삼을 캤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팔월도 다 지나갔으니 곧 가을이 오려나 봐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여름도 다 지나갔는데 웬 선글라스예요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가장행렬이 지나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화려한 의상 차려입은 가장행렬이 지나가자 사람들이 환호했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열차가 속력을 가하면서 차창 밖의 풍경 빠르게 지나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
태풍이 지나간파도가 갈앉은 바다 잔잔했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 지나가다 :
    1. đi qua, qua
    2. qua
    3. lướt qua, thoảng qua, thoáng qua
    4. bỏ qua
    5. đi qua
    6. đi ngang qua
    7. qua, tạnh; ngừng
    8. thoáng qua
    9. bỏ quên, bỏ sót

Cách đọc từ vựng 지나가다 : [지나가다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.