Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 사연
사연
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : câu chuyện, tình huống, hoàn cảnh
편지나 말의 내용.
Nội dung thư hay lời nói.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사람마다 알고 보면 못할 사연도 많아
Mỗi người nếu biện về họ. Bạn sẽ thấy rằng họ cũng có nhiều chuyện riêng, bận tâm.
사연가지가지이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사연 감격하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사연 감격하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강도 사건범인잡기 위하여 경찰은 지문 감식을 국립과학수사연구소에 요청하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무슨 슬픈 사연이 있는지 몰라도 옆집에서는 밤새 곡을 하는 소리가 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전쟁으로 부모님을 잃은 내 구구절절한 사연모두 눈물을 흘렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사연 극화하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
홍보 담당자는 그 연극이 한 운동선수실제 사연을 극화한 작품라고 소개했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
사 - 詞
từ
ca từ, lời bài hát
감탄
từ cảm thán, thán từ
격 조
trợ từ cách
고유 명
danh từ riêng
관계 대명
đại từ quan hệ
mạo từ (quán từ)
관형격 조
trợ từ định cách
관형
định từ
관형형 어미
vĩ tố dạng định ngữ
구체 명
danh từ cụ thể
대명
đại từ
대명2
đại từ, tên gọi
lời thoại
động từ
danh từ
mệnh đề danh từ
형 어미
vĩ tố dạng danh từ
목적격 조
trợ từ tân cách
무정 명
danh từ vô cảm
보격 조
trợ từ bổ cách
보조 동
Động từ bổ trợ
보조
trợ từ bổ trợ
phó từ
trạng cách
격 조
trợ từ trạng cách
trạng ngữ
mệnh đề trạng từ
dạng phó từ, dạng trạng từ
형 어미
vĩ tố dạng phó từ
부정
động từ vô định, động từ không có biến tố
불규칙 동
Động từ bất quy tắc
불규칙 형용
Tính từ bất quy tắc
-
từ
câu chuyện, tình huống, hoàn cảnh
서수
từ chỉ số thứ tự
서술격 조
trợ từ vị cách
số từ
유정 명
danh từ hữu cảm
의문
từ nghi vấn
의존 명
danh từ phụ thuộc
인칭 대명
đại từ nhân xưng
sự sáng tác
접속
Từ liên kết (liên từ)
접속2
Liên từ
접속 조
trợ từ liên kết
조동
trợ động từ
điếu văn
trợ từ
주격 조
trợ từ chủ cách
sự khen ngợi, lời khen ngợi
타동
ngoại động từ
보조 형용
Tính từ bổ trợ
보통 명
danh từ chung
복수 명
danh từ số nhiều
본동
động từ chính
의문 대명
đại từ nghi vấn
자동
nội động từ
재귀 대명
đại từ phản thân
지시 대명
đại từ chỉ định
추상 명
danh từ trừu tượng
từ loại
사 - 辭
từ
간행
lời xuất bản, lời tựa, lời nói đầu
개회
diễn văn khai mạc, diễn văn khai hội
격려
lời động viên, lời khích lệ
sự cự tuyệt
하다
cự tuyệt, chối tuyệt
공치
sự khoe khoang, sự ba hoa
공치2
sự khen hộ
국어
từ điển quốc ngữ
lời thoại
đại từ điển
여구
lời lẽ hoa mỹ
-
từ, lời
sự từ chối, sự nhượng bộ
양하다
khước từ, từ chối, nhượng bộ
câu chuyện, tình huống, hoàn cảnh
ý định rút lui
(sự) từ nhiệm, từ chức
임하다
từ nhiệm, từ chức
từ điển
sự từ chức, sự thôi việc, sự nghỉ việc
직서
đơn xin từ chức, đơn xin thôi việc, đơn xin nghỉ việc
직하다
từ chức, thôi việc, bỏ việc, nghỉ việc
sự từ chức, sự xin thôi
퇴하다
từ chức, từ nhiệm
đơn xin từ chức, đơn xin thôi việc, đơn xin nghỉ việc
biện pháp tu từ
tu từ học
ngôn từ
전자
kim từ điển, từ điển điện tử
접두
tiền tố
phụ tố
điếu văn
주례
lời của chủ hôn
lời chúc mừng, diễn văn chúc mừng
취임
lời phát biểu nhậm chức
sự khen ngợi, lời khen ngợi
환영
lời chào mừng
기념
bài phát biểu chào mừng kỷ niệm (một sự kiện nào đó)
lời đáp lễ
-
từ, lời
từ điển nhỏ, tiểu từ điển
ngôn từ
lời tán dương, bài viết tán dương, sự tán thưởng
추도
điếu văn
연 - 緣
duyên , duyến
việc kết tình, việc kết nghĩa, việc kết duyên
câu chuyện, tình huống, hoàn cảnh
duyên xấu
duyên
2
duyên
căn cứ, duyên cớ
2
quan hệ ràng buộc
고지
quê hương
sự quen thân, sự dây mơ rễ má
nhân duyên
2
cái duyên
2
vô duyên
하다
bắt nguồn từ
mối quan hệ đồng hương, mối quan hệ láng giềng, mối quen biết cùng khu vực
Duyên nợ, duyên phận
quan hệ yêu đương ngoài giá thú
sự dính líu, sự liên đới, sự đồng lõa
루되다
bị dính líu, bị liên đới
루하다
dính líu, liên đới, đồng lõa
duyên phận
2
duyên phận, duyên nợ, duyên số
sự tuyệt giao
되다
bị tuyệt giao
máu mủ, ruột thịt
관계
quan hệ máu mủ, quan hệ huyết thống

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 사연 :
    1. câu chuyện, tình huống, hoàn cảnh

Cách đọc từ vựng 사연 : [사연]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.