Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 말리다
말리다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị sa vào, bị rơi vào, bị cuốn vào
어떤 일이나 사건 등에 휩쓸려 들어가다.
Bị cuốn vào công việc hoặc sự kiện nào đó
2 : bị quấn, bị bọc
얇고 넓은 물건에 돌돌 감겨 싸이다.
Được quấn và bọc quanh bởi vật mỏng và rộng.
3 : bị cuốn, bị cuộn
얇고 넓은 물건이 돌돌 감겨 한쪽 끝이 안으로 들어가다.
Vật mỏng và rộng bị quấn tròn và một đầu cuốn vào trong.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 커피 열매를 따서 말리는 가공법으로 커피를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 남의 싸움 가로맡기를 좋아해서 가끔싸움 휘말리기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 가을볕 내리쬐는 마당에 붉은 고추 말렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을볕에 말리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간곡하게 말리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간곡히 말리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 생선갈고리에 걸어 햇볕이 잘 드는 곳에 말리셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 잘 말려 갈무리해 두었던 무말랭이반찬을 해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감을 말리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
떫은 감은 말려서 곶감을 만들면 떫은맛은 사라지단맛만 남게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 말리다 :
    1. bị sa vào, bị rơi vào, bị cuốn vào
    2. bị quấn, bị bọc
    3. bị cuốn, bị cuộn

Cách đọc từ vựng 말리다 : [말리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.