Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 설거지
설거지
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc rửa chén bát
음식을 먹고 난 뒤에 그릇을 씻어서 정리하는 일.
Việc rửa chén bát và sắp xếp lại sau khi ăn xong.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
남편은 가부장적이고 무뚝뚝해 청소설거지 등을 한 번도 도와준 적이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 설거지를 할 때 세제로 닦은 후 그릇 깨끗한 물로 가신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 물을 절약하기 위해 개수대에 물을 받아 설거지를 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 설거지 끝난 후 남은 개숫물을 쏟아 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆집 남편직접 청소설거지를 하면서 아내살림을 거들어 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 설거지 그릇들을 말리기 위해 식기 건조대에 올려 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 설거지잠시 멈추고 흘러내린 소매를 걷었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시간 정도 설거지주방 청소까지 하고 나니 무척 힘들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 고무장갑을 끼고 뜨거운 물로 설거지를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 집 싱크대너무 낮아서 설거지를 할 때면 몸을 한껏으로 기울여야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 설거지 :
    1. việc rửa chén bát

Cách đọc từ vựng 설거지 : [설거지]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.