Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 비보
비보
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tin buồn, tin dữ
슬픈 소식.
Tin buồn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 사랑이나 자비보다는 엄격한 규율백성을 다스려 유능하지만 냉혹한 왕이라는 평가를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비보를 접하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비보전하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비보받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비보듣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비보 전해지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 아버지교통사고 돌아가셨다는 비보를 듣고 그 자리주저앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신문은 지으로 많은 사상자 발생했다비보를 전했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여행을 떠나기 전에 미리 산출했던 경비보다 돈을 더 쓴 것 같아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
보 - 報
báo
건조 주의
bản tin dự báo thời tiết khô
결초
sự báo ơn muộn màng
경계경
cảnh báo cảnh giác
sự cảnh báo
máy báo động
tiếng báo động
장치
thiết bị cảnh báo
công báo, thông tin chính phủ
cơ quan công báo, cơ quan ngôn luận chính phủ
공습경
còi báo động tấn công
sự cấp báo, sự thông báo gấp
기상 특
bản tin thời tiết đặc biệt
대설 경
cảnh báo bão tuyết
대설 주의
thông tin cảnh báo bão tuyết
대자
tấm áp phích, tờ quảng cáo tường
sự không công, sự không thù lao
문헌 정
khoa học thư viện
việc báo cáo
2
(bản) báo cáo
고되다
được báo cáo
고서
bản báo cáo
sự báo đáp, sự đền ơn đáp nghĩa
답하다
báo đáp, đền ơn, trả ơn
sự đưa tin, sự đăng tin, tin bài
도국
cục truyền thông
도되다
được đưa tin, được đăng tin
도진
tổ phóng viên tin tức
도하다
đưa tin, đăng tin
sự báo thù, sự phục thù, sự trả thù
복하다
báo thù, phục thù, trả thù
sự trả lại
2
sự đền đáp, sự trả công, sự đền ơn
상금
thù lao, tiền thưởng
상금2
tiền hậu tạ, tiền trả ơn
상되다
được trả lại, được hoàn trả
상되다2
được đền đáp, được đền bù, được trả công
상하다
đền bù, bồi thường
sự đền ơn, sự báo đáp ân nghĩa, sự trả ơn
2
tiền công, vật trả công
sự báo ân
장금
tiền đền bù
tin buồn, tin dữ
bản tin công ty
bản tin nhanh, việc thông báo nhanh
sự dự báo, bản dự báo
되다
được dự báo
sự thông báo sai, bản thông báo sai
sự ứng báo, sự quả báo
thông tin
2
thông tin, dữ liệu
검색
sự tìm kiếm thông tin
교환
sự trao đổi thông tin
기관
cơ quan tình báo
mạng thông tin
산업
công nghệ thông tin
tình báo, đặc vụ
tạp chí chuyên đề, chuyên san
bồ thông tin, chuyên gia thông tin
sự thông tin hóa
화 사회
xã hội thông tin hóa
sự tình báo, sự gián điệp, tin tình báo
mạng tình báo, mạng gián điệp
cuộc chiến tình báo, cuộc chiến gián điệp
việc thông báo
되다
được thông báo
tạp chí chuyên ngành
2
báo trường, tạp chí của trường, bản tin trường
tòa soạn báo trường, nhóm báo của trường
bản vẽ, tập ảnh
화재경
còi báo hoả hoạn
tạp chí hội
교통 정
thông tin giao thông
tin mừng, tin vui
bích báo, báo tường
bảng báo tường, bảng bích báo
báo ân, báo ơn
생활 정
tờ thông tin đời sống
việc điểm báo thời gian, việc báo giờ
2
thời báo
인과응
nhân quả ứng báo
일기 예
dự báo thời tiết
적색경
báo động đỏ
điện báo
전봇대
cột điện
전봇대2
cây cột điện
sự báo tin
người báo tin
주의
bản tin thời tiết đặc biệt
중간
báo cáo giữa kì
tin đặc biệt, thông báo đặc biệt, sự kiện đặc biệt
폭풍 경
cảnh báo bão
한파 주의
dự báo đợt lạnh, dự báo đợt rét
호우 경
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
호우 주의
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
sự quảng bá, thông tin quảng bá
đồ quảng bá, vật quảng bá
cuộc chiến quảng bá
하다
quảng bá, tuyên truyền
비 - 悲
bi
대자대
đại từ đại bi
무자
không từ bi
무자하다
không từ bi, nhẫn tâm, dã man
감스럽다
buồn, đau buồn
sự bi quan, sự chán chường
2
sự bi quan
관적
tính bi quan, tính chán chường
관적2
tính bi quan
관적
mang tính bi quan, mang tính chán chường
관적2
mang tính bi quan
관하다
bi quan, chán chường
bi kịch
2
bi kịch
극적
tính bi kịch
극적
mang tính bi kịch
nỗi buồn thương nhớ
tiếng thét, tiếng la, tiếng hét
tin buồn, tin dữ
분강개
sự trào dâng tâm trạng bi phẫn, lòng bi phẫn dâng trào mãnh liệt
분강개하다
dâng trào nỗi bi phẫn mãnh liệt, sôi sục nỗi đau đớn và phẫn nộ
분강개하다
dâng trào nỗi bi phẫn mãnh liệt, sôi sục nỗi đau đớn và phẫn nộ
nỗi bi ai
장미
vẻ đẹp bi tráng
sự bi thảm
일희일
sự cảm thấy vui buồn lẫn lộn, lúc vui lúc buồn
일희일2
sự buồn vui lẫn lộn
일희일하다
cảm thấy vui buồn lẫn lộn, lúc vui lúc buồn
일희일하다
vui buồn lẫn lộn, lúc vui lúc buồn
sự từ bi
2
sự từ bi
buồn vui
bi hài kịch
2
vở bi hài kịch

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 비보 :
    1. tin buồn, tin dữ

Cách đọc từ vựng 비보 : [비ː보]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.