Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 보상
보상1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự trả lại
남에게 진 빚이나 받은 물건을 갚음.
Việc trả lại người khác món nợ hay món đồ đã nhận.
2 : sự đền đáp, sự trả công, sự đền ơn
어떤 일이나 수고 또는 받은 은혜에 대한 대가로 갚음.
Việc trả như cái giá đối với công việc, sự vất vả, ân huệ đã nhận nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
보상직원들의 책임 정신 높일 수 있는 매우 가시적이고 현실적방법이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불량 제품 구입한 소비자들은 회사 피해 보상 강력하게 요구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
패전국은 전쟁 피해 보상 책임진다는 불리한 조건으로 승전국과 강화하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공장주는 기계에 손을 다친 근로자에게 보상 지급했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명확한 규정은 없지만 구체적 피해가 있을 경우 보상 협의를 할 수 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 백화점에서는 고객 권익 보장의 하나영수증을 받지 못한 고객에게 보상 지급한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 아무런 보상도 받지 않고 그저 지수를 용서하기로 마음 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일의 성과 보상 주지 않으면 질적 수준을 낮추는 결과 가져오게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 사고 피해를 입은 당사국들이 보상 요구하고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
피해자들에 대한 동정적 여론 일어나서 이들에게 국가적보상을 해 주라는 의견들이 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
보 - 報
báo
건조 주의
bản tin dự báo thời tiết khô
결초
sự báo ơn muộn màng
경계경
cảnh báo cảnh giác
sự cảnh báo
máy báo động
tiếng báo động
장치
thiết bị cảnh báo
công báo, thông tin chính phủ
cơ quan công báo, cơ quan ngôn luận chính phủ
공습경
còi báo động tấn công
sự cấp báo, sự thông báo gấp
기상 특
bản tin thời tiết đặc biệt
대설 경
cảnh báo bão tuyết
대설 주의
thông tin cảnh báo bão tuyết
대자
tấm áp phích, tờ quảng cáo tường
sự không công, sự không thù lao
문헌 정
khoa học thư viện
việc báo cáo
2
(bản) báo cáo
고되다
được báo cáo
고서
bản báo cáo
sự báo đáp, sự đền ơn đáp nghĩa
답하다
báo đáp, đền ơn, trả ơn
sự đưa tin, sự đăng tin, tin bài
도국
cục truyền thông
도되다
được đưa tin, được đăng tin
도진
tổ phóng viên tin tức
도하다
đưa tin, đăng tin
sự báo thù, sự phục thù, sự trả thù
복하다
báo thù, phục thù, trả thù
sự trả lại
2
sự đền đáp, sự trả công, sự đền ơn
상금
thù lao, tiền thưởng
상금2
tiền hậu tạ, tiền trả ơn
상되다
được trả lại, được hoàn trả
상되다2
được đền đáp, được đền bù, được trả công
상하다
đền bù, bồi thường
sự đền ơn, sự báo đáp ân nghĩa, sự trả ơn
2
tiền công, vật trả công
sự báo ân
장금
tiền đền bù
tin buồn, tin dữ
bản tin công ty
bản tin nhanh, việc thông báo nhanh
sự dự báo, bản dự báo
되다
được dự báo
sự thông báo sai, bản thông báo sai
sự ứng báo, sự quả báo
thông tin
2
thông tin, dữ liệu
검색
sự tìm kiếm thông tin
교환
sự trao đổi thông tin
기관
cơ quan tình báo
mạng thông tin
산업
công nghệ thông tin
tình báo, đặc vụ
tạp chí chuyên đề, chuyên san
bồ thông tin, chuyên gia thông tin
sự thông tin hóa
화 사회
xã hội thông tin hóa
sự tình báo, sự gián điệp, tin tình báo
mạng tình báo, mạng gián điệp
cuộc chiến tình báo, cuộc chiến gián điệp
việc thông báo
되다
được thông báo
tạp chí chuyên ngành
2
báo trường, tạp chí của trường, bản tin trường
tòa soạn báo trường, nhóm báo của trường
bản vẽ, tập ảnh
화재경
còi báo hoả hoạn
tạp chí hội
교통 정
thông tin giao thông
tin mừng, tin vui
bích báo, báo tường
bảng báo tường, bảng bích báo
báo ân, báo ơn
생활 정
tờ thông tin đời sống
việc điểm báo thời gian, việc báo giờ
2
thời báo
인과응
nhân quả ứng báo
일기 예
dự báo thời tiết
적색경
báo động đỏ
điện báo
전봇대
cột điện
전봇대2
cây cột điện
sự báo tin
người báo tin
주의
bản tin thời tiết đặc biệt
중간
báo cáo giữa kì
tin đặc biệt, thông báo đặc biệt, sự kiện đặc biệt
폭풍 경
cảnh báo bão
한파 주의
dự báo đợt lạnh, dự báo đợt rét
호우 경
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
호우 주의
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
sự quảng bá, thông tin quảng bá
đồ quảng bá, vật quảng bá
cuộc chiến quảng bá
하다
quảng bá, tuyên truyền
상 - 償
thường
miễn phí
sự bồi thường
khoản tiền bồi thường
하다
bồi thường
sự trả lại
2
sự đền đáp, sự trả công, sự đền ơn
việc bồi thường
thù lao, tiền thưởng
2
tiền hậu tạ, tiền trả ơn
tiền bồi thường
되다
được trả lại, được hoàn trả
되다2
được đền đáp, được đền bù, được trả công
되다
được đền bù, được bồi thường
số tiền đền bù, số tiền bồi thường
하다
đền bù, bồi thường
하다
đền bù, bồi thường
sự trả nợ
환되다
được hoàn lại, được trả lại
환액
số tiền trả
환하다
hoàn lại, trả lại
손해 배
sự bồi thường thiệt hại, tiền bồi thường, vật bồi thường
sự trả nợ
2
sự bồi hoàn, sự bồi thường
3
sự bồi thường, sự đền bù
하다
trả nợ, thanh toán tiền vay
하다2
bồi hoàn, bồi thường
하다3
bồi thường, đền bù
(sự) có thưởng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 보상 :
    1. sự trả lại
    2. sự đền đáp, sự trả công, sự đền ơn

Cách đọc từ vựng 보상 : [보ː상]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.