Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 윤곽
Chủ đề : Mỹ phẩm
윤곽1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự phác thảo
일이나 사건의 전체적인 줄거리.
Sự tóm tắt toàn bộ công việc hay sự kiện.
2 : nét phác họa
사물의 테두리나 대강의 모습.
Hình ảnh đại thể hay phác họa của sự vật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
멀리 가물가물하게 보이는 하얀색 윤곽무엇인지 알 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
윤곽 그리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벌써 공사가 반 이상 나가서 건물윤곽 잡히 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개표가 시작된 지 다섯 시간이 지나자 각 후보당락점점 윤곽을 보이고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대략 윤곽 잡히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 도시재개계획다음 주 안으로 대체적 윤곽이 잡힐 것으로 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
윤곽이 두드러지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
윤곽 뚜렷하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벌거벗은 겨울나무 가지들이 빼곡히 겹쳐져 덮인 산등성이를 가르는 강렬한 윤곽을 만들어 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보통은 윤곽 간단하게 그리지만, 나는 스케치를 꽤 세세하게 하는 편이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
확 - 廓
khoác , khuếch
성곽
thành quách
sự khuếch đại, sự phóng to
대되다
được khuếch đại, được phóng to
대하다
khuếch đại, phóng to
외곽
vòng ngoài, ngoại vi
외곽2
vòng thành ngoài
유곽
lầu xanh, nhà chứa, khu lầu xanh, khu đèn đỏ, khu nhà thổ
윤곽
sự phác thảo
윤곽2
nét phác họa
윤곽선
đường nét phác thảo
흉곽
lồng ngực

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 윤곽 :
    1. sự phác thảo
    2. nét phác họa

Cách đọc từ vựng 윤곽 : [윤곽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.