Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 얼마
얼마1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bao nhiêu
잘 모르는 수량, 값, 정도.
Số lượng, giá trị, mức độ không biết rõ.
2 : bao nhiêu đó
정하지 않은 수량, 값, 정도.
Số lượng, giá trị, mức độ bất định.
3 : bấy nhiêu
밝힐 필요가 없는 적은 수량, 값, 정도.
Số lượng, giá trị, mức độ ít không cần làm rõ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사람의 마음을 읽을 수 있다면 얼마 좋을까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
환자가 깨어나면 얼마 동안주변 가물가물한 움직임만 흐리게 보일 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마고생을 했는지 민준이는 정신이 가물가물하고 헛소리를 해 댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마나 뛰었다고 벌써 숨소리가 가빠지니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 달리기를 시작한얼마 지나지 않아 호흡이 가빠졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마 전에 이혼한유명 배우가 다시 가정 법원에 갔다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 한국 전쟁 우리 민족에게 얼마슬픔을 가져다줬는지 잘 모른다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 얼마부모님이혼을 하시는 가족적불행을 겪었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마 뒤에 있을 합창 대회를 위해 나는 매일 저녁 학교에서 가창 연습을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이야기만 들어도 승규가 얼마 괴롭고 힘들지 가히 짐작할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 얼마 :
    1. bao nhiêu
    2. bao nhiêu đó
    3. bấy nhiêu

Cách đọc từ vựng 얼마 : [얼마]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.