Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 37 kết quả cho từ : 심하다
심하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : nghiêm trọng
정도가 지나치다.
Mức độ quá thái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
황사가 심한아이들이나 노인들은 가급적 외출 자제해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 병이 심해죽음이 가까워지자 가족들을 모두 모이게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가끔가다가 한 번씩 두통이 심할 때가 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 가족하루 종일 굶어야 할 정도 극심한 가난에 시달렸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뭄이 심하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 늘 내게 가벼이 행동하지 말고 몸가짐 조심하라고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명절 때마다 고속도로가 심하게 정체되어서 고생이에요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사의 말로아직 증세가 가벼우니 심하게 걱정하지아도 된다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제는 제가 말이 조금 심했던 것 같습니다. 죄송합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
심 - 甚
thậm
하다
trầm trọng, khốc liệt
하다
cực kì nghiêm trọng, cực kì khắc nghiệt, tột độ, tột bực
하다
nặng nề, trầm trọng, to lớn
하다
thiết tha, sâu đậm, chân tình
지어
thậm chí
하다
nghiêm trọng
hết sức, quá sức, quá
대하다
to tát, khổng lồ, nặng nề
하다
khắc nghiệt, dữ dội

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 심하다 :
    1. nghiêm trọng

Cách đọc từ vựng 심하다 : [심ː하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.