Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 빼돌리다
빼돌리다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đánh cắp, dụ dỗ, lôi kéo
사람 또는 물건을 몰래 빼내어 다른 곳으로 보내거나 감추다.
Lén chọn ra con người hay đồ vật và gửi hoặc giấu đi nơi khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
중학생들이 선생님 몰래 시험지 빼돌렸다기사 봤어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인부들은 감독의 눈길 피해서 몰래 물건 빼돌렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중학생들이 선생님 몰래 시험지 빼돌렸다기사 봤어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인부들은 감독의 눈길 피해서 몰래 물건 빼돌렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
빼돌린 돈만큼 다 게워 내고 모임에서 탈퇴했어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공금을 빼돌리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공비를 빼돌리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생이 형 몰래 아버지재산 빼돌리기로 공작했던 사실이 밝혀졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 빼돌리다 :
    1. đánh cắp, dụ dỗ, lôi kéo

Cách đọc từ vựng 빼돌리다 : [빼ː돌리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.