Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 경계하다
경계하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cảnh giới, đề phòng, canh phòng
뜻밖의 사고나 위험이 생기지 않도록 살피고 조심하다.
Thận trọng và quan sát kỹ, không để nguy hiểm hay sự cố bất ngờ xảy ra.
2 : cảnh giác
옳지 않은 일 또는 잘못된 행동이나 생각을 하지 않도록 주의하다.
Lưu ý để không nghĩ, hành động hay làm những việc sai trái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
군인들은 총을 적진으로 겨누며 경계하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스스로 경계하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘못을 경계하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
욕망을 경계하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게으름을 경계하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋은 리더인 그는 독단적 태도를 경계하고 팀원의견 존중했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령은 각종 비리부정부패를 경계했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
침입을 경계하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주변을 경계하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 警
cảnh
sự cảnh giác, sự ý thức
각심
tinh thần cảnh giác
thanh tra cảnh sát
sự cảnh giới, sự đề phòng, sự canh phòng
2
sự cảnh giác
cảnh báo cảnh giác
계심
tinh thần cảnh giới, sự thận trọng
계하다
cảnh giới, đề phòng, canh phòng
sự cảnh báo
고문
bản cảnh báo
câu ngạn ngữ, câu châm ngôn
sự cảnh báo
보기
máy báo động
보음
tiếng báo động
보 장치
thiết bị cảnh báo
bảo vệ
2
(nhân viên) bảo vệ
비대
đội canh gác, đội bảo vệ
비선
tàu tuần tra, tàu cảnh giới
비선
đường cảnh giới, giới tuyến
비실
phòng bảo vệ, phòng canh gác
비원
nhân viên bảo vệ, cảnh giới viên
비하다
bảo vệ, cảnh giới, canh gác
thanh tra cảnh sát
trung úy cảnh sát
hạ sĩ cảnh sát
còi, cái còi, tiếng còi
chuông báo động
2
sự báo động, lời cảnh tỉnh, hồi chuông cảnh tỉnh
(cơ quan) cảnh sát
2
(viên) cảnh sát
찰관
viên cảnh sát
찰권
quyền cảnh sát
찰 대학
đại học cảnh sát
찰력
lực lượng cảnh sát
찰봉
cây gậy của cảnh sát
찰서
đồn cảnh sát
찰차
xe cảnh sát
찰청
sở cảnh sát
việc bảo vệ, việc hộ vệ, việc hộ tống
호실
phòng bảo vệ, phòng phụ trách công tác hộ vệ
호원
nhân viên bảo vệ, nhân viên hộ vệ, vệ sĩ
호하다
bảo vệ, hộ vệ, hộ tống
공습
còi báo động tấn công
교통
cảnh sát giao thông
교통순
cảnh sát giao thông
quân cảnh
대설
cảnh báo bão tuyết
cảnh sát chiến đấu
전투
cảnh sát đặc nhiệm
청원
cảnh sát theo yêu cầu
cảnh sát biển
화재보기
còi báo hoả hoạn
cảnh sát tuần tra
nữ cảnh sát
cảnh sát nghĩa vụ
의무
(sự) đi cảnh sát nghĩa vụ; cảnh sát nghĩa vụ
적색
báo động đỏ
폭풍
cảnh báo bão
호우
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
계 - 戒
giới
sự cảnh giới, sự đề phòng, sự canh phòng
2
sự cảnh giác
경보
cảnh báo cảnh giác
tinh thần cảnh giới, sự thận trọng
하다
cảnh giới, đề phòng, canh phòng
tình trạng thiết quân luật
엄군
quân giới nghiêm
엄령
lệnh thiết quân luật
giới luật
2
quy phạm, quy định
목욕재
sự thanh khiết cơ thể
중징
sự phạt nặng, hình phạt nặng
sự quở trách, sự quở phạt
2
sự trừng phạt, sự kỷ luật
하다
quở trách, quở phạt
하다2
trừng phạt, kỷ luật
sự phá giới
nhà sư phá giới
sự giáo huấn, sự khuyên răn, lời giáo huấn, lời khuyên răn
하다
giáo huấn, khuyên răn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경계하다 :
    1. cảnh giới, đề phòng, canh phòng
    2. cảnh giác

Cách đọc từ vựng 경계하다 : [경ː계하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.