Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 순경
순경1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cảnh sát tuần tra
경찰 공무원 가운데 가장 낮은 계급.
Cấp thấp nhất trong số các viên chức cảnh sát.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
순경 반항하는 범인에게 가스총을 쏘았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
순경과 더불어 경장 계급모든 경찰 계급가장 많은 인원 차지한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교통순경이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무단 횡단을 하다가 교통순경에게 적발돼서 벌금을 냈지 뭐야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
혼잡한 거리에서 교통순경이 바쁘게 교통정리하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 음주 운전으로 교통순경에게 적발되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교통순경에게 적발되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교통순경에게 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교통순경 지키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
순경형사범인과의 대화문답식으로 정리했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 警
cảnh
sự cảnh giác, sự ý thức
각심
tinh thần cảnh giác
thanh tra cảnh sát
sự cảnh giới, sự đề phòng, sự canh phòng
2
sự cảnh giác
cảnh báo cảnh giác
계심
tinh thần cảnh giới, sự thận trọng
계하다
cảnh giới, đề phòng, canh phòng
sự cảnh báo
고문
bản cảnh báo
câu ngạn ngữ, câu châm ngôn
sự cảnh báo
보기
máy báo động
보음
tiếng báo động
보 장치
thiết bị cảnh báo
bảo vệ
2
(nhân viên) bảo vệ
비대
đội canh gác, đội bảo vệ
비선
tàu tuần tra, tàu cảnh giới
비선
đường cảnh giới, giới tuyến
비실
phòng bảo vệ, phòng canh gác
비원
nhân viên bảo vệ, cảnh giới viên
비하다
bảo vệ, cảnh giới, canh gác
thanh tra cảnh sát
trung úy cảnh sát
hạ sĩ cảnh sát
còi, cái còi, tiếng còi
chuông báo động
2
sự báo động, lời cảnh tỉnh, hồi chuông cảnh tỉnh
(cơ quan) cảnh sát
2
(viên) cảnh sát
찰관
viên cảnh sát
찰권
quyền cảnh sát
찰 대학
đại học cảnh sát
찰력
lực lượng cảnh sát
찰봉
cây gậy của cảnh sát
찰서
đồn cảnh sát
찰차
xe cảnh sát
찰청
sở cảnh sát
việc bảo vệ, việc hộ vệ, việc hộ tống
호실
phòng bảo vệ, phòng phụ trách công tác hộ vệ
호원
nhân viên bảo vệ, nhân viên hộ vệ, vệ sĩ
호하다
bảo vệ, hộ vệ, hộ tống
공습
còi báo động tấn công
교통
cảnh sát giao thông
교통순
cảnh sát giao thông
quân cảnh
대설
cảnh báo bão tuyết
cảnh sát chiến đấu
전투
cảnh sát đặc nhiệm
청원
cảnh sát theo yêu cầu
cảnh sát biển
화재보기
còi báo hoả hoạn
cảnh sát tuần tra
nữ cảnh sát
cảnh sát nghĩa vụ
의무
(sự) đi cảnh sát nghĩa vụ; cảnh sát nghĩa vụ
적색
báo động đỏ
폭풍
cảnh báo bão
호우
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
순 - 巡
duyên , tuần
교통
cảnh sát giao thông
시하다
tuần tra, tuần sát
sự tuần tra, tuần sát
찰대
đội tuần tra
찰차
xe tuần tra
tour, hành trình
회공연
tour lưu diễn
회하다
đi vòng quanh
성지
cuộc hành hương đến thánh địa
cảnh sát tuần tra
sự hành hương, cuộc hành hương
2
sự thăm thú, sự khám phá
례자
người hành hương
례하다2
thăm thú, khám phá
chuyến đi vòng quanh thế giới
방하다
đi vòng quanh, đi khắp
sự thị sát
진흥왕 수비
Jinheungwang sunsubi; bia kinh lý vua Jinheung

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 순경 :
    1. cảnh sát tuần tra

Cách đọc từ vựng 순경 : [순경]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.