Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 노조
노조1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : công đoàn
근로자가 중심이 되어 더 좋은 근로 조건을 만들고 사회적, 경제적 지위를 향상시키기 위해 활동하는 단체.
Đoàn thể hoạt động mà người lao động trở thành trung tâm, nhằm tạo ra những điều kiện lao động tốt hơn, nhằm nâng cao vị trí kinh tế, xã hội.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
노조노조원들에게 파업에 대한 가부를 물었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노조에 가입되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내일 간부진노조책임자들이 임금 협상을 한다더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내일 간부진노조책임자들이 임금 협상을 한다더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
임금은 동결되고 인원까지 감축되자 노조반발 심했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사 측은 합의를 원했지만 강경파 노조원들의 거센 반발 때문에 협상 어려움을 겪고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노조에서 이렇게 반대하는데도 강압적으로 추진하겠다는 거야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노조원들은 곳곳사람들을 배치하는경비를 강화해 경찰 진입 대비하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
조 - 組
tổ
khung kèo
신경
mô thần kinh
sự tái cơ cấu, sự tái cấu trúc
직되다
được tái cơ cấu, được tái cấu trúc
직하다
tái cơ cấu, tái cấu trúc
sự lắp ráp, việc lắp ráp
립되다
được lắp ráp
립식
theo cách lắp ráp, lắp ráp
립품
sản phẩm lắp ráp, đồ lắp ráp
립품2
phụ tùng
tổ viên
tổ trưởng
việc tổ chức, tổ chức
2
kết cấu
2
cơ cấu, tổ chức
직되다
được liên kết, được cấu tạo, được dệt
직되다2
được tổ chức, được cấu tạo
직력
năng lực tổ chức
직력2
sức mạnh tổ chức, sức mạnh của tập thể
직망
mạng lưới tổ chức
직원
thành viên của tổ chức
직적
tính tổ chức, tính kết nối
직적2
tính tổ chức
직적
mang tính tổ chức, mang tính kết nối
직적2
mang tính tổ chức
직책
trách nhiệm tổ chức, người tổ chức
직하다
kết hợp, ghép nối, bố trí
직화
sự tổ chức hóa
직화되다
được tổ chức hoá
sự sắp chữ
sự kết hợp, sự pha trộn, sự tổng hợp
2
hội liên hiệp, hiệp hội, tổ hợp
2
sự nhóm họp, sự kết hợp
합되다
được kết hợp, được pha trộn, được tổng hợp
합되다2
được nhóm, được gộp
합원
hội viên
합장
hội trưởng
합하다
kết hợp, pha trộn, tổng hợp
công đoàn
농업 협동
hiệp hội nông nghiệp, tổ hợp nông nghiệp
삼인
nhóm ba người
jo; đội, tổ, ban
2
đội, tổ, ban
3
jo; đội, tổ, ban
cặp
협동
tổ hợp tác, hợp tác xã

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 노조 :
    1. công đoàn

Cách đọc từ vựng 노조 : [노조]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.