Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 외곽
외곽1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vòng ngoài, ngoại vi
일정한 장소를 기준으로 한 바깥 테두리.
Vòng bên ngoài khi lấy một nơi nào đó làm chuẩn.
2 : vòng thành ngoài
성 밖으로 한 겹 더 둘러쌓은 성.
Thành bao quanh thêm một vòng ở bên ngoài của thành.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
외곽 지역승객이 많지 않을 것으로 보여서 우선단선 전철 연결하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수도 외곽에서 반군정부군과 대치된 채 전투 태세를 갖추고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도심지의 땅값 오르고 공해 심해지자 주민들은 도시 외곽으로 옮겨 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외곽 두르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰 당국에서는 우리 경찰서에 시 외곽을 맡겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외곽으로 몰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도시 외곽에 있는 이 마을에서는 좁고 꼬불꼬불한 시골길정취 느낄 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
확 - 廓
khoác , khuếch
성곽
thành quách
sự khuếch đại, sự phóng to
대되다
được khuếch đại, được phóng to
대하다
khuếch đại, phóng to
외곽
vòng ngoài, ngoại vi
외곽2
vòng thành ngoài
유곽
lầu xanh, nhà chứa, khu lầu xanh, khu đèn đỏ, khu nhà thổ
윤곽
sự phác thảo
윤곽2
nét phác họa
윤곽선
đường nét phác thảo
흉곽
lồng ngực

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 외곽 :
    1. vòng ngoài, ngoại vi
    2. vòng thành ngoài

Cách đọc từ vựng 외곽 : [외ː곽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.