Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 저마다
저마다2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : mỗi người, mỗi cái
각각의 사람이나 사물마다.
Từng người hay mỗi sự vật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사람들의 의견저마다 가지각색이라서 아직 결론내지 못했습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 각개로 흩어져 저마다 자신살길을 찾았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 각개로 흩어져 저마다 자신살길을 찾았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 저마다 열심히 노력을 해서 본래계층적 지위 벗어나 더 높은 지위로 올라가고자 하는 욕구가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람은 모두 저마다입장과 생각이 있다. 고로 자신기준모든 사람을 맞추려 해서는 안 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄을 맞아 꽃들이 저마다고혹적 자태 뽐내고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시장에서 상인들이 저마다 괄괄한 목소리호객 행위하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목소리는 사람마다 높이굵기서로 다르기 때문저마다 개성을 가진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 저마다 :
    1. mỗi người, mỗi cái

Cách đọc từ vựng 저마다 : [저마다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.