Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 알부자
알부자
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người giàu ngầm
겉으로 드러나지 않으나 실속이 있는 부자.
Người giàu có thật sự nhưng không thể hiện ra bên ngoài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
소문으로는 그 추레한 옷차림노파 어마어마한 돈을 갖고 있는 알부자라고 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 건물을 두 채나 가지고 있어 한 달 임대료만 해도 꽤 많은 알부자였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 잘사는 것을 드러내지 않고 있는 알부자였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
부 - 富
phú
Tỉ phú
sức mạnh kinh tế quốc gia
đại phú, kẻ giàu to, đại gia
người giàu con gái
벼락
kẻ mới phất, nhà giàu mới nổi
sự giàu có
2
tài sản
sự cường thịnh, sự giàu mạnh
강하다
phú cường, giàu mạnh
nước giàu có, quốc phú, sự làm cho đất nước mạnh giàu
국강병
sự làm đất nước mạnh về quân sự giàu về của cải, quốc phú binh cường
sự phú quý
귀영화
sự phú quý vinh hoa
phú nông
sự giàu có, sự giàu sang
유층
tầng lớp giàu có
유하다
giàu có, giàu sang
giàu lại càng giàu
người giàu, người giàu có
2
người giàu (cái gì), người có nhiều (cái gì đó)
khu giàu có
하다2
béo, beo béo, phinh phính
phú hộ, người giàu sang
người giàu ngầm
sự làm giàu
gia tài khổng lồ, gia tài kếch xù
2
trọc phú
người mau phất, người giàu trong nháy mắt
하다
phong phú, dồi dào
một cách phong phú, một cách dồi dào
알 - 斡
oát , quản
việc làm dịch vụ, việc giới thiệu
선하다
chắp nối, giới thiệu, môi giới

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 알부자 :
    1. người giàu ngầm

Cách đọc từ vựng 알부자 : [알부자]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.