Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 차갑다
차갑다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : lạnh
피부에 닿는 느낌이 차다.
Cảm giác lạnh chạm vào da.
2 : lạnh lùng
성격이나 태도가 상냥하거나 따뜻하지 않고 쌀쌀하다.
Thái độ hay tính cách không ấm áp mà lạnh lẽo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 차갑고 앙상한 노인의 손을 두 손으로 감싸쥐었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시원한 물에 발을 담그니 차가운 감촉이 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그의 차가운 말이 마음 걸려 잠을 잘 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 겉으로 보기 차가워 보이지만 사실누구보다 따뜻한 아이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
따뜻한 색 계통은 가벼운 느낌, 차가운계통은 무거운 느낌을 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
북서쪽의 차가운 대륙성 고기압영향으로 내일 날씨는 맑겠지만 평소보다 추울 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분위기가 험악해지자 회의실 차가운 공기가 감돌았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
해병들이 차가운 겨울바람 가르며 해변에서 구보를 하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바깥에는 차가운 겨울비구질구질하게 내려 꼭 감기 걸릴 것만 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 차갑다 :
    1. lạnh
    2. lạnh lùng

Cách đọc từ vựng 차갑다 : [차갑따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.