Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 태세
태세
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thái độ, tư thế
어떤 일이나 상황을 앞둔 태도나 자세.
Thái độ hoặc tư thế đứng trước tình huống hay sự việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경찰이 경계 태세더욱 강화한다니까 너무 불안해하지 마세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 상대 선수기선 제압하려고 공격적태세를 갖추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적국은 무기전방 배치하는공격적태세를 갖추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 후반부가 되자 공격적 태세를 취하며 적극적으로 경기를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 군량미확실히 비축해 두고 모든 군사들은 전투 태세를 갖추었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 군은 언제 있을지 모를 적의 내습 대비해전투 태세를 유지했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
천여 명의 병력들이 즉시 출동할 태세를 갖추고 대기하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수도 외곽에서 반군정부군과 대치된 채 전투 태세를 갖추고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잔뜩 굶주린 곰은 당장이라도 사람들에게 덤벼들 태세위협적이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군이 전쟁 선포하자, 그 나라 군대대포, 탱크으로 무장하고 전투 태세를 갖추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
태 - 態
thái
thái độ điên rồ, hành động điên rồ
sự làm đỏm, sự làm dáng
tình trạng cũ
의연하다
lỗi thời, xưa cũ, cỗ hủ
động thái
sự biến đổi
2
sự biến thái, kẻ biến thái
tính biến thái
mang tính biến thái
tình huống, tình trạng, hoàn cảnh
bệnh tình
hình dáng
2
hình ảnh, dáng vấp
tình trạng
bệnh trạng nghiêm trọng
sự hèn hạ, sự bỉ ổi
vẻ đẹp
2
vẻ ngoài
thái độ
2
thái độ
thái độ, tư thế
cách ứng xử, dáng điệu, điệu bộ, dáng vẻ
혼수상
trạng thái hôn mê
능동
thể chủ động
백지상
tình trạng giấy trắng, tình trạng giấy trống
백지상2
trạng thái trống trơn, trạng thái trống rỗng
백지상3
trạng thái trắng trơn, trạng thái trống trơn
백지상4
trạng thái chí công vô tư, trạng thái công bằng
trạng thái, tình hình, hiện trạng
sinh thái
hệ sinh thái, giới sinh thái
sinh thái học
tình hình thế sự, chuyện thế gian
수동
thể bị động
thực trạng, tình trạng thực tế
kiểu dáng, trạng thái
từ mô phỏng, từ tượng hình
sự tỏ vẻ, sự làm bộ làm tịch
2
hành vi khó coi, hành vi xấu xa
만상
muôn hình vạn trạng
hình thức, hình dáng, kiểu dáng
2
hình thái
tính hình thái
tính chất hình thái

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 태세 :
    1. thái độ, tư thế

Cách đọc từ vựng 태세 : [태ː세]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.