Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 유곽
유곽1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lầu xanh, nhà chứa, khu lầu xanh, khu đèn đỏ, khu nhà thổ
돈을 받고 몸을 파는 여자들이 일하는 집. 또는 그런 집이 모여 있는 곳.
Ngôi nhà nơi các cô gái nhận tiền và làm công việc bán thân. Hoặc khu vực nơi các nhà như vậy quây tụ lại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유곽드나들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유곽다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유곽가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유곽 생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비록 유곽에서 돈을 받고 몸을 팔던 여자지만, 나는 그녀진심으로 사랑했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아무리 돈이 없어도 유곽에서 몸을 파는 일만은 하고 싶지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
야한 옷을 입은 여자들이 유곽 거리로 나와 남자들을 유혹하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
유 - 遊
du
sự giao lưu
bệnh mộng du
2
sự phiêu dạt, sự phiêu bạt, sự lang thang
하다
trôi nổi, thả trôi
하다2
phiêu dạt, phiêu bạt
du kích
격대
đơn vị du kích
원지
công viên vui chơi giải trí
việc đi học xa quê, việc học xa nhà
sự bỏ không, sự để không
휴지
đất để không, đất bỏ không, đất hoang, đất trống
sự chơi bời, sự ăn chơi, sự đàn đúm
흥가
con phố để ăn uống, chơi bời
흥비
tiền ăn chơi, tiền chơi bời
흥업
nghề kinh doanh giải trí
흥업소
nơi kinh doanh giải trí
sự tiêu khiển, trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển
희적
tính chất giải trí tính chất tiêu khiển
희적2
tính chất đùa bỡn, tính chất bỡn cợt
희적
mang tính giải trí, mang tính tiêu khiển
희적2
mang tính đùa bỡn, mang tính bỡn cợt
buổi dã ngoại, chuyến dã ngoại
하다
du lịch nước ngoài
격대
đơn vị du kích
격대원
quân du kích, lính du kích
격수
cầu thủ ở vị trí chặn ngắn
lầu xanh, nhà chứa, khu lầu xanh, khu đèn đỏ, khu nhà thổ
sư du lãm, sự tham quan, sự thưởng ngoạn
람객
khách tham quan
람선
tàu tham quan
람하다
du lãm, tham quan, thưởng ngoạn
sự xa cách, sự tách rời
리되다
trở nên xa cách, trở nên xa lạ, trở nên cách xa
리하다
xa cách, cách xa, xa lạ
du mục
목민
dân du mục
세장
địa điểm vận động tranh cử
확 - 廓
khoác , khuếch
성곽
thành quách
sự khuếch đại, sự phóng to
대되다
được khuếch đại, được phóng to
대하다
khuếch đại, phóng to
외곽
vòng ngoài, ngoại vi
외곽2
vòng thành ngoài
유곽
lầu xanh, nhà chứa, khu lầu xanh, khu đèn đỏ, khu nhà thổ
윤곽
sự phác thảo
윤곽2
nét phác họa
윤곽선
đường nét phác thảo
흉곽
lồng ngực

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 유곽 :
    1. lầu xanh, nhà chứa, khu lầu xanh, khu đèn đỏ, khu nhà thổ

Cách đọc từ vựng 유곽 : [유곽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.