Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 지나다
지나다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : qua, trôi qua
시간이 흘러 그 시기에서 벗어나다.
Thời gian trôi qua và ra khỏi thời kì đó.
2 : quá, vượt quá
일정한 한도나 정도에 벗어나다.
Ra khỏi mức độ hay hạn mức nhất định.
3 : qua, đi qua
어떤 곳을 거쳐 가거나 오거나 하다.
Đến hoặc đi thông qua nơi nào đó.
4 : trải qua
어떤 시기나 한도를 넘다.
Vượt qua hạn độ hay thời kì nào đó.
5 : bỏ qua
어떤 일을 그냥 넘겨 버리다.
Cứ bỏ qua việc nào đó.
6 : vượt qua
어떤 상태나 정도를 넘어서다.
Vượt qua mức độ hay trạng thái nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지난주 금요일부터 계속 확진자 숫자가 세 자릿수 기록하면최근 엿새 동안 합쳐서 1천 명 넘는 확진자가 나왔습니다.
Kể từ thứ Sáu tuần trước, số trường hợp được xác nhận đã tiếp tục kỷ lục ba con số, với hơn 1.000 trường hợp được xác nhận trong sáu ngày qua.
지난 12일 이 교회에서 첫 확진자가 나온 이후 누적 확진자만 457명에 이릅니다.
Kể từ khi các trường hợp được xác nhận đầu tiên được phát hành tại nhà thờ này vào ngày 12, số trường hợp được xác nhận tích lũy chỉ riêng đã lên tới 457
권준욱 중앙방역대책본부 부본부  이번 수도권 유행은 지난 신천지 유행 달리 바이러스전파력이 높은 GH형일 가능성이 큽니다.
Kwon Jun-wook /Phó Giám đốc Trụ sở các biện pháp đối phó phòng thủ trung ương: Dịch bệnh này ở khu vực đô thị, không giống như dịch bệnh Shincheonji vừa qua, rất có thể là loại GH, có khả năng lây truyền virus cao.
지난 2,3월의 신천지 집단발생 당시보다 훨씬 더 큰 위기라고 판단하고 있습니다.
Nó được đánh giá là cuộc khủng hoảng lớn hơn nhiều so với thời điểm bùng phát nhóm Shincheonji vào tháng Hai và tháng Ba.
추석에 돈을 많이 써서 지난가계적자였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마의 지난 가계부를 보면 그 당시물가를 쉽게 알 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무가 지나치게 단단하면 변형 어려가공성이 떨어진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 회사에서 삼십 년 가까이 일하고 지난해회사그만두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연구실에 가로놓은 책장 때문사람들이 지나다니기 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
멀리 배 한 척이 지나가파도가 가볍게 일렁였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 지나다 :
    1. qua, trôi qua
    2. quá, vượt quá
    3. qua, đi qua
    4. trải qua
    5. bỏ qua
    6. vượt qua

Cách đọc từ vựng 지나다 : [지나다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.