Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 언니
언니
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chị, chị gái
여자가 형제나 친척 형제들 중에서 자기보다 나이가 많은 여자를 이르거나 부르는 말.
Từ mà phụ nữ dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ nhiều tuổi hơn mình giữa chị em hay chị em bà con với nhau.
2 : chị
여자가 자기보다 나이 많은 여자를 다정하게 이르거나 부르는 말.
Từ mà phụ nữ dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ nhiều tuổi hơn mình một cách tình cảm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 밤늦게 가족들을 깨우지 않으려고 가만가만 발자국 소리 줄이면서 집에 들어왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 언니교통사고 소식을 듣고 입술이 가맣게 탔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성격이 밝은 언니는 잘 모르는 사람에게도 가뿐하게 말을 걸곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니남자 친구에게 전화가 오면 평소 달리 여성스럽게 가성을 내어 말한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니가 집에 늦게 들어와 어머니께서 혼을 내시는데 오빠가 가세를 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 추운 겨울연탄가스가 새어 가스 중독으로 쓰러졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다이어트를 하는 언니단백질이 많고 지방이 없는 닭고기 가슴살아침저녁으로 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집에 달려 온 언니는 집에 오자마자 찬물마구 들이켜더니 가슴앓이 증세를 호소했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니직장 상사 부당한 대우에 불만을 표시할 수 없어 가슴앓이만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 언니 :
    1. chị, chị gái
    2. chị

Cách đọc từ vựng 언니 : [언니]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.