Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 심심하다
심심하다3
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thiết tha, sâu đậm, chân tình
마음이나 감정의 표현이 마음속에서 우러나와 아주 간절하다.
Tấm lòng hay biểu hiện của tình cảm toát lên và rất khẩn thiết trong lòng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
방학 동안 심심했아이들은 개학하는 날만 기다리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 심심해서 상처에 앉은 딱지계속 깔짝였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 심심한손가락으로 유리창글씨를 쓰고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심심해서 끼적거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심심해서 끼적이다
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 아무런 반찬없이 숙주만 넣고 끓인 심심한 나물국으로 밥을 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심심하면 음악을 듣는다든가 책을 읽는다든가 하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심심하면 음악을 듣는다든지 하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 심심하다거든 이 책을 읽으라고 하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규 심심하다니깐 데리고 공원에라도 갔다 옵시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
심 - 深
thâm
độ sâu
사숙고
sự cân nhắc kỹ càng, sự thận trọng
사숙고하다
suy nghĩ thấu đáo, cân nhắc kĩ lưỡng
하다
thiết tha, sâu đậm, chân tình
đêm khuya
ao sâu
2
vực thẳm
2
hố sâu, vực sâu
tầng sâu
2
tầng sâu
biển sâu
호흡
sự hô hấp sâu
sự đào sâu, sự chuyên sâu
화되다
được chuyên sâu
화시키다
làm chuyên sâu, đào sâu
화하다
đào sâu, chuyên sâu
각성
tính nghiêm trọng, tính trầm trọng
각하다
trầm trọng, nghiêm trọng
각히
một cách trầm trọng, một cách nghiêm trọng
chiều sâu, bề sâu
심 - 甚
thậm
하다
trầm trọng, khốc liệt
하다
cực kì nghiêm trọng, cực kì khắc nghiệt, tột độ, tột bực
하다
nặng nề, trầm trọng, to lớn
하다
thiết tha, sâu đậm, chân tình
지어
thậm chí
하다
nghiêm trọng
hết sức, quá sức, quá
대하다
to tát, khổng lồ, nặng nề
하다
khắc nghiệt, dữ dội

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 심심하다 :
    1. thiết tha, sâu đậm, chân tình

Cách đọc từ vựng 심심하다 : [심ː심하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.