Có 1 kết quả cho từ : 기억하다
Chủ đề : Từ vựng trung cấp phần 2 ,Topik 1 ( Phần 1 ) ,Giáo trình Sejong 3 ,Giáo trình Sejong 5 Phần 1 ,Chương trình tiếng Hàn hội nhập xã hội Hàn Quốc KIIP 4 Phần 3
Nghĩa
1 : nhớ, nhớ lại, ghi nhớ
이전의 모습, 사실, 지식, 경험 등을 잊지 않거나 다시 생각해 내다.
Không quên hay nhớ lại hình ảnh, sự thật, kiến thức, kinh nghiệm trước đây...
Ví dụ
[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기 - 記
kí , ký
Câu hỏi thường gặp
Nghĩa của từ vựng 기억하다 :
- nhớ, nhớ lại, ghi nhớ
Cách đọc từ vựng 기억하다 : [기어카다]
Đánh giá phần từ vựng
Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
. Liên hệ với Công ty du học Nami để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc