Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 친필
친필
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chữ viết tay
손으로 직접 쓴 글씨.
Chữ viết trực tiếp bằng tay.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
화백자신그림친필 사인을 해서 나에게 선물로 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친필작성하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친필쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친필확인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친필을 남기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작가직접 쓴 책에 친필 사인을 담아 친지들에게 선물했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 새해를 맞아 친필감사카드를 쓰셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사진 속 이제훈은 농구 코트에서 선수들의 친필 사인볼을 들고 다양한 포즈를 취하현장 분위기를 만끽했습니다.
Internet
이어 친필 사인볼이네요. 가격이 꽤 비쌀 텐데 영화소품이 되는 건가요라며 놀라워했다. 더불어 수리남 재밌게 보았네요. 수리필요남자라서인가요라고 덧붙이며 아재 개그구사하기도 했다.
Internet
로이터 통신 등 외신에 따르면 미 뉴욕 맨해튼 검찰은 호텔 캘리포니아의 가사, 이글스 멤버 돈 헨리의 친필 메모 등 100쪽에 달하는 자료를 불법소지한 혐의로 글렌 호로비츠와 크레이그 인시아디, 에드워드 코진스키등 3명을 기소했습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
친 - 親
thân , thấn
phụ thân, thân sinh
bà con gần, họ hàng gần
상간
sự loạn luân
hôn nhân cùng huyết thống, hôn nhân cận huyết
mẫu thân
tang sự của mẫu thân, tang mẹ
phụ thân
tang phụ thân, tang bố (ba, cha)
người cha quá cố
-
ruột
-2
ruột
-2
thân
bên nội
고죄
tội đích thân tố cáo
mối thâm giao, tình thân
2
người bạn, anh bạn, cô bạn
quyền cha mẹ, quyền của phụ huynh, quyền giám hộ
권자
người có quyền cha mẹ
근감
cảm giác thân thiện, cảm giác gần gũi
근하다
thân cận, thân mật, thân thiết
근하다2
thân thuộc, thân quen
con gái ruột
mẹ ruột
sự thân tình, sự hòa thuận
목계
hụi bạn bè
목회
hội bạn bè, họp mặt bạn bè
sự thân mật
밀감
cảm giác thân mật
thân phụ, cha ruột
부모
cha mẹ ruột, bố mẹ ruột
tình thân, mối thâm giao
삼촌
chú bác ruột
thư tay, thư thân mật
2
thư ngoại giao
sự thân thiện, mối hữu nghị
선 경기
cuộc thi đấu hữu nghị
손녀
cháu nội gái
손자
cháu nội trai
sự thân thuộc, sự thân quen
숙하다
thân thuộc, thân quen
아들
con trai ruột
아버지
cha ruột, cha đẻ
애하다
thân ái, thân mến
어머니
mẹ ruột, mẹ đẻ
언니
chị ruột
오빠
anh ruột (theo cách nói của em gái)
sự thân Nhật
2
sự thân Nhật
일파
phái thân Nhật
con ruột
sự tử tế, sự niềm nở
절하다
tử tế, niềm nở
절히
một cách tử tế, một cách niềm nở
nhà cha mẹ ruột
정아버지
cha ruột, cha đẻ (cách gọi của con gái sau khi đi lấy chồng)
정어머니
mẹ ruột, mẹ đẻ (cách gọi của con gái sau khi đi lấy chồng)
정집
nhà cha mẹ ruột
thân tộc
người thân
bà con
chữ viết tay
하다
thân, thân thiết
anh ruột
형제
anh em ruột
sự hòa thuận
화력
khả năng hòa nhập, khả năng hòa đồng
환경
sự thân thiện với môi trường, sự vì môi trường
đích thân
sự hữu nghị, tình hữu nghị
cha mẹ già
song thân, bố mẹ
ruột thịt
일가
người thân một nhà
họ hàng xa
2
hoàng tộc, hoàng thân
cuộc họp dòng họ, cuộc họp họ, hội cùng dòng họ
정빕
nhà cha mẹ ruột
필 - 筆
bút
sự hiệu chỉnh, sự hiệu đính
2
sự chỉnh sửa, sự hiệu đính
대서특
kí sự đặc biệt
대서특하다
đưa phóng sự đặc biệt
việc viết thay, bài viết được viết thay
만년
cây bút máy
chữ đẹp nổi danh, chữ đẹp lừng danh
2
cây bút nổi danh
cây bút nổi danh
câu chữ, văn chương
2
việc viết lách
tản văn, tùy bút
tùy bút gia
tập tùy bút
chữ xấu
2
bút xấu
bút chì, viết chì
깎이
cái gọt bút chì
꽂이
ống đựng bút, hộp đựng bút
sự tự tay viết, bút tích, bút ký
sự viết, sự biên soạn
하다
viết, biên soạn
chữ viết tay
sự ghi chép
2
sự ghi chép
기구
dụng cụ ghi chép
기도구
dụng cụ ghi chép
기체
chữ viết tay
sự bút đàm
담하다
bút đàm, viết trao đổi
đầu bảng, đầu danh sách
2
người đứng đầu
bút lực, cái thần thể hiện qua nét viết
2
khả năng viết, năng lực viết
danh bút
2
bút danh
bút pháp
sự sao chép
사되다
được sao chép lại
사본
bản sao chép
사하다
sao chép, cóp
bút thuận, thứ tự nét chữ
người viết
Pilji; mảnh, lô, thửa
kiểu viết tay
nét bút, nét chữ
2
phong cách viết, văn phong
ống đựng bút
2
hộp đựng bút
họa bút, sự rắc rối do bài viết gây ra
cây cọ, bút vẽ
눈썹연
bút vẽ lông mày, bút kẻ lông mày
chữ viết đẹp, người viết chữ đẹp
phấn viết, viên phấn
색연
bút chì màu
chữ viết tay
휘지
viết một mạch
di bút, bút tích
2
sự gác bút
nét chữ nguệch ngoạc
2
người viết chữ xấu, người viết nguệch ngoạc
3
bài viết của tôi, chữ của tôi
chủ bút, chủ biên
giấy bút mực

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 친필 :
    1. chữ viết tay

Cách đọc từ vựng 친필 : [친필]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"