Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 피하다
피하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tránh, né, né tránh
원치 않은 일을 당하거나 어려운 일이 일어나지 않게 하다.
Khiến cho việc khó khăn không xảy ra hoặc làm cho không phải chịu việc mình không muốn.
2 : tránh, kỵ
어떤 일을 하기에 좋지 않은 날을 택하지 않다.
Không chọn ngày không tốt để làm việc nào đó.
3 : tránh
비나 눈 등을 맞지 않게 몸을 옮기다.
Di chuyển cơ thể để không mắc phải mưa hay tuyết...
4 : tránh khỏi, náu
드러나지 않도록 몸을 숨기거나 다른 곳으로 옮기다.
Di chuyển cơ thể sang chỗ khác hoặc giấu mình để không lộ ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
인명 피해는 없었지만, 차량 전소해 소방서 추산 3천800만 원의 재산 피해가 났습니다. 코나 EV차량에 불이 난 것은 이번이 12번째입니다.
Không có thương tích về người nhưng chiếc xe đã bị thiêu rụi, gây thiệt hại về tài sản ước tính khoảng 38 triệu won. Đây là lần thứ 12 xe Kona EV bốc cháy.
사고 현장 가까이에서 피해자의 것으로 보이는 가방과 옷이 발견되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 뜨거운 햇볕 피하려고 가로수 그늘에 섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부에서는 매년 가뭄으로 피해를 입는 지역에 댐을 건설하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 자극적양념 가미된 음식되도록 피하는 것이 좋습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권투 선수상대 선수의 공격을 가벼이 피했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가위질을 피하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 새벽 가정집에서 불이 나 일가족 대피하는 사건이 일어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
피해를 가져다주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
피 - 避
tị , tỵ
sự đi lánh nạn
nơi lánh nạn
sự đào thoát, sự đào tẩu
2
sự trốn tránh, sự rũ bỏ
tính chất tháo chạy, tính chất trốn chạy
tính chất trốn chạy
có tính đào thoát, có tính đào tẩu
nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
하다
đào thoát, đào tẩu
하다2
rũ bỏ, trốn tránh
môn bóng né
sự lánh nạn, sự tránh nạn
난길
đường lánh nạn, đường tránh nạn
난민
dân lánh nạn, dân tránh nạn
난살이
cuộc sống lánh nạn, cuộc sống tránh nạn
난지
vùng lánh nạn, nơi tránh nạn, nơi sơ tán
난처
nơi lánh nạn, nơi tránh nạn, nơi sơ tán
난처2
nơi nương náu, người để nương tựa
난하다
lánh nạn, tránh nạn
sự lánh nạn, sự tránh loạn lạc
뢰침
cột thu lôi
sự tránh nóng, sự nghỉ mát
서객
khách nghỉ mát
서지
nơi nghỉ mát
sự lánh thân, sự ẩn mình
신처
nơi lánh thân, nơi ẩn mình
신하다
lánh thân, ẩn mình
sự tránh thai
임약
thuốc tránh thai
하다
tránh, né, né tránh
하다2
tránh, kỵ
하다2
tránh khỏi, náu
sự thoái thác, sự trốn tránh
kẻ thoái thác, kẻ trốn tránh
하다
thoái thác, trốn tránh
불가
tính không thể tránh khỏi
불가하다
không tránh được, bất khả kháng
nước tiểu
sự trốn tránh, sự né tránh
2
sự né tránh, sự làm ngơ
3
sự trốn tránh, sự trốn
하다
trốn tránh, né tránh
하다2
né tránh, làm ngơ
하다3
trốn tránh, trốn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 피하다 :
    1. tránh, né, né tránh
    2. tránh, kỵ
    3. tránh
    4. tránh khỏi, náu

Cách đọc từ vựng 피하다 : [피ː하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.