Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 움직임
움직임1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự dịch chuyển
자세나 자리 등이 바뀜.
Việc tư thế hay động tác được thay đổi.
2 : sự thay đổi, sự chuyển biến
생각이나 감정이 달라짐.
Việc suy nghĩ hay tình cảm khác đi.
3 : sự vào cuộc
어떤 목적을 가지고 활동함.
Việc hoạt động có mục đích nào đó.
4 : sự thay đổi, sự chuyển biến
어떤 상황이나 현상이 바뀜.
Việc một hiện tượng hay một tình trạng nào đó được thay đổi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
환자가 깨어나면 얼마 동안주변 가물가물한 움직임만 흐리게 보일 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병사들은 적군현재 상황움직임하나하나 감시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여인들이 북을 치며 추는 고무역동적움직임특징이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골다공증에 걸리면 뼈가 약해지기 때문에 가벼운 움직임으로골절이 되는 경우가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군사들은 강 건너편교두보를 마련하고 적의 움직임을 살폈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 폭력사회적 문제 인식하고으로 다스려야 한다는 움직임이 구체화되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 움직임 :
    1. sự dịch chuyển
    2. sự thay đổi, sự chuyển biến
    3. sự vào cuộc
    4. sự thay đổi, sự chuyển biến

Cách đọc từ vựng 움직임 : [움지김]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.